meo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "meo"
"meo" là một từ
Tính từ. Có mốc xanh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "meo"
Từ có "meo" ở sau
đói meo(Khẩu ngữ) Đói quá, đến mức cảm thấy như không có chút gì trong bụng cả.mốc meoCó mốc bao phủ.
Cùng vần "eo", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.