cheo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "cheo"
"cheo" là một từ
Danh từ. Khoản tiền mà người con gái phải nộp cho làng, khi đi lấy chồng nơi khác, theo lệ cũ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cheo"
cheo leoCao và không có chỗ bấu víu, gây cảm giác nguy hiểm, dễ bị rơi, ngã.cheo cướiMọi thủ tục về cưới xin ở nông thôn ngày trước.
Cùng vần "eo", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.