đeo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "đeo"
"đeo" là một từ
Động từ. Mang trên mình. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đeo"
đeo tấtLà lấy tất đeo vào chân.đeo đẳngTheo đuổi mãi, không dứt bỏ ra được.đeo đaiVương vấn ra vẻ quyến luyến.đeo ba lô ngượcBụng phệ, bụng bầu.đeo đuổiKiên trì trong hành động nhằm một mục đích nào đó, không rời bỏ, bất kể khó khăn, thất bại. Nhà nghèo, vẫn đeo đuổi học tập.
Từ có "đeo" ở sau
đồng hồ đeo taylà cái đồng hồ được đeo trên cổ tay.gông đeo cổGái có chồng như gông đeo cổ.ngón đeo nhẫn.ngón tay đeo nhẫn.
Cùng vần "eo", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.