Tục ngữ
- Gái có chồng như gông đeo cổ.
Cấu tạo âm tiết
| gông | âm đầu g · vần ông · thanh ngang |
| đeo | âm đầu đ · vần eo · thanh ngang |
| cổ | âm đầu c · vần ô · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "gông đeo cổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.