cổ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 107 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cô"
"cổ" là một từ
Danh từ, Tính từ, Đại từ. Bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cổ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cổ"
cổ điển(tác giả, tác phẩm văn học, nghệ thuật) có tính chất tiêu biểu, được coi là mẫu mực của thời cổ hoặc thời kì trước đây.cổ họngPhần của khí quản, thực quản ở bên trong cổ.cổ tích(xem từ nguyên 1).cổ phiếuPhiếu chứng nhận về đầu tư một phần tư bản nhất định vào công ti cổ phần và về quyền được nhận một phần lợi nhuận của công ti đó dưới hình thức lợi tức cổ phần.cổ xúyHô hào, vận động, động viên.cổ phầnPhần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh.cổ đạiThời đại lịch sử trước thời trung đại.cổ vũHành động tác động đến tinh thần làm cho hăng hái hoạt động.cổ xưaRất lâu rồi, thuộc về thời cổ (nói khái quát).cổ nhânNgười đời xưa.cổ tayKhớp nối bàn tay với cẳng tay.cổ ngữNgôn ngữ cổ.cổ truyềnTừ xưa truyền lại, vốn có từ xưa.cổ sơThuộc về buổi đầu xa xưa của lịch sử xã hội loài người.cổ độngDùng những hình thức như nói chuyện, báo cáo, sách báo, tranh ảnh, truyền đơn, phát thanh, chiếu bóng, để phổ biến trong quần chúng những kiến thức, những tư tưởng nhằm giáo dục chính trị và thúc đẩy tham gia các hoạt động chính trị, xã hội.cổ họcMôn học nghiên cứu, khảo cứu về văn hoá xưa.cổ hủCũ kĩ và lạc hậu.cổ cánhThịt gà để nhắm rượu.cổ chânKhớp nối bàn chân với cẳng chân.cổ lỗCũ và quá lạc hậu (hàm ý chê).Cổ ĐôngMột xã thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.cổ vănVăn học thời cổ xưa.cổ sinh vật họcKhoa học nghiên cứu cổ sinh vật, căn cứ vào di tích hoá thạch.cổ lỗ sĩ(hàm ý hài hước).cổ vậtDi vật có giá trị tiêu biểu về lịch sử, văn hóa, khoa học có từ 100 năm tuổi trở lên.cổ kínhRất cổ với vẻ uy nghi.Cổ ChiênPhân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long chảy theo hướng tây bắc-đông nam, giữa các tỉnh Vĩnh Long, Trà Vinh và Bến Tre. Sông Cổ Chiên thoát nước ra Biển Đông qua hai cửa.cổ tứcSố tiền được trích ra từ lợi nhuận sau thuế của một công ty cổ phần để chi trả cho cổ đông cho mỗi cổ phần được sở hữu.Cổ BiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (tp. Hà Nội), h. Bình Giang (Hải Dương), Việt Nam.Cổ PhúcMột thị trấn thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.cổ trướngBệnh trướng bụng to căng như cái trống, da vàng ải, các đường mạch lộ rõ, là một bệnh trong tứ chứng nan y.Cổ LễMột thị trấn thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Cổ NhuếMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.cổ súyxem cổ xúyCổ ChiSông ở tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, phía đông sông Ray, bắt nguồn từ vùng núi phía tây cao trên 700m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ vào Biển Đông. Chiều dài 26km. Diện tích lưu vực 292km2.cổ sinh vậtSinh vật đã sống trong những thời kì cổ xưa, nay chỉ còn di tích trong các tầng đất đá.Cổ ThànhMột xã thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Cổ NghĩaMột xã thuộc huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.cổ mộNgôi mộ cổ.Cổ Dũng(Xã) Một xã thuộc huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.cổ thư, cổ hoạBức chữ viết và bức tranh vẽ đời xưa (làm tranh treo tường).Cổ AmMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Cổ TiếtMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Cổ NgânMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Cổ LinhMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Cổ Triều TiênTriều đại đầu tiên của Triều Tiên tồn tại từ năm thành lập là 2333 TCN cho đến năm 108 TCN khi nhà Hán đánh bại.Cổ LũngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Phú Lương (Thái Nguyên), h. Bá Thước (Thanh Hoá), Việt Nam.
Từ có "cổ" ở sau
tối cổRất xưa, cổ xưa nhất, thuộc về thời kì đầu tiên của lịch sử hoặc quá trình phát triển.bác lãm cổ kim(Nghĩa đen) Bác lãm có nghĩa là xem rộngbóp cổHà hiếp, bóc lột một cách quá đáng, thậm tệ.è cổ(Kng.) .Mông CổMột quốc gia nội lục thuộc khu vực Đông Á.hươu cao cổLoài nhai lại ở châu Phi, rất cao, cổ dài và cứng.trung cổthuộc về thời đại ở sau thời thượng cổ và trước thời cận đại.Cộng hòa Nhân dân Mông CổMột nhà nước xã hội chủ nghĩa tồn tại từ năm 1924 đến năm 1992, nay là Mông Cổ.khảo cổ(Kng.) . Khảo cổ học (nói tắt).bướu cổCục nổi lên ở cổ, do tuyến giáp trạng nở to, mà nguyên nhân là thiếu i-ốt.nệ cổKhư khư theo cái cũ.khăn quàng cổKhăn màu đỏ của thiếu niên tiền phong thắt ở cổ.cắt cổ(Giá cả hoặc mức lãi) Cao đến mức đáng sợ.khô cả cổ(đen) Họng khát do tuyến nước bọt không kịp tiết chất nhờn.tống cổĐuổi đi bằng hành động thô bạo, dứt khoát.ắng cổChịu im lặng, không còn nói được gì nữa.khảo cổ họcKhoa học nghiên cứu đời sống và văn hóa của các dân tộc qua các hiện vật tìm thấy ở các di chỉ.cưỡi cổđè nén, ức hiếp và bắt phải phục tùng.thượng cổThời đại lịch sử trước thời cổ đại.bác cổ thông kimHọc rộng biết nhiều, am hiểu cả xưa lẫn nay.công ty cổ phầnCông ty do các cổ đông góp cổ phần thông qua hình thức mua cổ phiếu.rát cổ bỏng họngNói nhiều, hò hét nhiều đến mức như cổ họng bị bỏng rát.vắt cổ chày ra nướcÝ châm biếm những người keo kiệt, bủn xỉn quá mức.vọng cổĐiệu hát cải lương, giọng buồn và kéo dài, nghe như tiếng thở than, ai oán.hoài cổLuyến tiếc, tưởng nhớ cái thuộc về thời xưa cũ.hải âu cổ rụtTên gọi cho các loài chim biển thuộc chi , có bộ lông chủ yếu là màu đen hoặc màu đen pha trắng với chiếc mỏ có màu sắc rực rỡ trong mùa sinh sản.treo cổhành động treo bộ phận cổ của ai đóthiên cổLâu đời.thái cổNói thời đại xưa lắm.gân cổTỏ thái độ bướng bỉnh, không chịu phục thiện.bác cổCó kiến thức hiểu biết sâu rộng về văn tịch, sách vở, di tích và các việc đời xưa.một cổ hai tròngVí cảnh bị hai tầng thống trị, áp bức nặng nề hoặc phải gánh hai nhiệm vụ nặng nề cùng một lúc.thắt cổThắt chặt cổ bằng sợi dây cho chết nghẹt.cứa cổ(Thông tục)phục cổTrở lại cái cũ, chế độ cũ.buộc chỉ cổ tayThề không mắc lại cái sai lầm đã qua (thường khi bị người khác xử tệ với mình)khé cổSe cổ lại vì ăn ngọt quá.sùng cổYêu kính những cái cổ.tóm cổ.lăn cổNói chết một cách bất ngờ trong lúc đang khỏe (thtục).Bàn CổÔng tổ của trời đất, vạn vật.cứng cổxem cứng đầucổ thư, cổ hoạBức chữ viết và bức tranh vẽ đời xưa (làm tranh treo tường).cưỡi đầu cưỡi cổ(nhưng nghĩa mạnh hơn).hợp cổGóp vốn lại để cùng kinh doanh.bát cổThể văn có tám vế đối nhau từng đôi một, theo những quy tắc rất chặt chẽ, chuộng sự cân đối về hình thức, không chuộng nội dung (dùng trong thi cử thời phong kiến).Trà CổMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Phú (Đồng Nai), h. Hải Ninh (Quảng Ninh), Việt Nam.tiếng Mông CổNgôn ngữ chính thức của Mông Cổ.
Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.