Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khé cổ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Se cổ lại vì ăn ngọt quá.
    • Ăn mật đặc quá, khé cổ.

Cấu tạo âm tiết

khéâm đầu kh · vần e · thanh sắc
cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "khé cổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.