Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cổ học

Danh từ
Danh từ
  1. Môn học nghiên cứu, khảo cứu về văn hoá xưa.
  2. Học thuật xưa.
    • Cổ học.
    • Việt.
    • Nam.

Từ, cụm từ chứa "cổ học"

Cấu tạo âm tiết

cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cổ học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.