cổ phiếu

Danh từ
Danh từ
  1. Phiếu chứng nhận về đầu tư một phần tư bản nhất định vào công ti cổ phần và về quyền được nhận một phần lợi nhuận của công ti đó dưới hình thức lợi tức cổ phần.
    • Thị trường cổ phiếu.

Câu ví dụ thêm

  • Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.There was a rapid decline in stock prices.
  • Anh ấy biết tất cả các thứ về tài chính, như cổ phiếu và trái phiếu.He knows all financial stuff, like stocks and bonds.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 股票.

"cổ phiếu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh stock
🇨🇳 Tiếng Trung 股票 gǔ piào
🇯🇵 Tiếng Nhật 株 かぶ
🇰🇷 Tiếng Hàn 주식 jusik
🇩🇪 Tiếng Đức die Aktie
🇷🇺 Tiếng Nga акция а́кция
🇹🇭 Tiếng Thái หุ้น hûn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi
phiếuâm đầu ph · vần iêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cổ phiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.