phiếu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
iêuvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "phiêu"

"phiếu" là một từ

Danh từ. Tờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phiếu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phiếu"

Từ có "phiếu" ở sau

bỏ phiếuDùng phiếu tỏ sự lựa chọn hay thái độ của mình trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết.cổ phiếuPhiếu chứng nhận về đầu tư một phần tư bản nhất định vào công ti cổ phần và về quyền được nhận một phần lợi nhuận của công ti đó dưới hình thức lợi tức cổ phần.trái phiếuGiấy chứng nhận về công trái.chi phiếuGiấy mà người hoặc cơ quan có ngân khoản đặt ở ngân hàng, dùng để trả thay tiền.trái phiếu chuyển đổiMột loại trái phiếu có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu của công ty phát hành theo một tỉ lệ công bố trước và vào khoảng thời gian định trước.hàm phiếuLà một loại chứng khoán mà giá trị của nó phụ thuộc vào hoặc thay đổi dựa trên một hoặc nhiều loại tài sản cơ bản (Underlying assets). Bản thân hàm phiếu chỉ là một loại hợp đồng được ký bởi 02 (hai) hay nhiều bên. Giá trị của nó được xác định dựa trên sự thay đổi tăng giảm của tài sản cơ bản. Những loại tài sản cơ bản thông thường nhất là cổ phiếu, trái phiếu, hàng hóa, tiền tđầu phiếu(Thường chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Bỏ phiếu bầu cử hoặc biểu quyết.ngân phiếuPhiếu ghi số tiền được chi thay cho tiền mặt (dùng làm cơ sở để nhận tiền).hối phiếuMột tờ lệnh trả tiền vô điều kiện của một người gọi là người kí phát gửi cho một gửi khác gọi là người bị kí phát để yêu cầu người này phải trả ngay hay trong một thời hạn xác định số tiền ghi trên đó cho một người xác định gọi là người thụ hưởng.tín phiếuGiấy nợ có thời hạn do các cơ quan tín dụng phát ra.

Cùng vần "iêu", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.