khiếu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "khiêu"
"khiếu" là một từ
Danh từ, Động từ. Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khiếu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khiếu"
khiếu nạiThắc mắc, đề nghị xem xét lại những kết luận, quyết định do cấp có thẩm quyền đã làm, đã chuẩn y.khiếu tốLàm đơn tố cáo một việc mà mình cho là không đúng pháp luật.khiếu kiệnHoạt động tố tụng, khởi kiện vụ án hành chính tại tòa án để yêu cầu bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn.khiếu oanGiãi bày nỗi oan uổng.
Từ có "khiếu" ở sau
Cùng vần "iêu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.