khiếu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
iêuvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "khiêu"

"khiếu" là một từ

Danh từ, Động từ. Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khiếu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "khiếu"

Từ có "khiếu" ở sau

Cùng vần "iêu", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.