khiêu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "khiêu"
Từ bắt đầu bằng "khiêu"
khiêu vũNhảy múa theo điệu nhạc.khiêu dâmGây kích thích ham muốn về sắc dục, về xác thịt.khiêu khíchTrêu tức để gây sự bất hoà.khiêu gợimột từ diễn tả sự đẹp quyến rủ, hấp dẫnkhiêu hấnGây mối căm thù.khiêu chiếnGây chuyện để làm nổ chiến tranh.
Từ có "khiêu" ở sau
Cùng vần "iêu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.