niêu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "niêu"
"niêu" là một từ
Danh từ. Nồi nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "niêu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "niêu" ở sau
cơm niêuCơm gạo tám được nấu bằng niêu đất giúp hạt cơm dẻo và ngon.cơm niêu nước lọTả cảnh sống lúi xùi, tạm bợ của người sống lẻ loi, đơn độc.nồi niêuNồi nấu ăn nói chung.
Cùng vần "iêu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.