liêu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "liêu"
Từ bắt đầu bằng "liêu"
liêu xiêuỞ trạng thái ngả nghiêng, xiêu lệch như muốn đổ, muốn ngã.liêu hữuBạn làm quan với nhau, có khi gọi là bạn đồng liêu.liêu thuộcNhững quan lại cùng làm việc dưới quyền một viên quan to trong thời phong kiến.liêu điêuÁnh lửa le lói.
Từ có "liêu" ở sau
tịch liêuTịch mịch và hoang vắng.quan liêu(cách lãnh đạo, chỉ đạo) Thiên về dùng mệnh lệnh, giấy tờ, xa rời thực tế, xa rời quần chúng.đồng liêuCùng làm quan chức với nhau.hậu liêuBuồng nhỏ hay căn nhà phụ phía sau nhà chính, thường dùng cho chùa hay đền.hạ liêuQuan cấp dưới, thuộc viên.
Cùng vần "iêu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.