liệu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 42 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "liêu"
"liệu" là một từ
Danh từ, Động từ. Hỗn hợp đưa vào lò để luyện. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "liệu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "liệu"
liệu phápPhương pháp chữa bệnh.liệu líSắp đặt.liệu chừngXét xem độ bao nhiêu.liệu hồnTổ hợp biểu thị ý cảnh cáo hay đe nẹt.
Từ có "liệu" ở sau
cơ sở dữ liệuTập hợp thông tin có cấu trúc.tài liệuSách báo, các văn bản giúp người ta tìm hiểu vấn đề gì.dữ liệuSố liệu, tư liệu được dựa vào để giải quyết một vấn đề.nguyên liệuVật tự nhiên chưa qua một sự chế biến nào và cần được lao động, máy móc, kỹ thuật biến hóa mới thành sản phẩm.vật liệuVật dùng để làm cái gì (nói khái quát).số liệuTài liệu bằng những con số.tư liệuVật liệu để làm một việc gì, tài liệu nghiên cứu.ngữ liệuPhần vật chất của ngôn ngữ, nghe được, đọc được, để biểu hiện nội dung trừu tượng.chất liệuVật liệu, tư liệu để kết cấu nên một sản phẩm.siêu dữ liệuThông tin về thông tin — trường dữ liệu trong một tập tin hay tài liệu máy tính, chỉ ra các thuộc tính của tập tin, thường dành cho máy đọc để phân loại tập tin mà không dành cho việc đọc trực tiếp bởi con người.an toàn dữ liệuViệc bảo vệ dữ liệu khỏi bị lộ, bị phá huỷ, bị sửa đổi một cách cố ý hay vô tình trong các hệ thống thông tin chứa trong máy tính.lo liệuBiết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu.sử liệuTài liệu để nghiên cứu lịch sử.cương liệu.phế liệuVật liệu đã hỏng nhưng còn có thể tái chế dùng lại được.dược liệuNguyên liệu tự nhiên có nguồn gốc thực vật, động vật, khoáng vật và vi sinh vật dùng để điều chế thành thuốc chín và các dạng bào chế.trị liệuChữa bệnh.tự liệuTự mình lo toan, định đoạt cho mình.hương liệuChất thơm dùng làm nguyên liệu chế tạo mĩ phẩm, vật liệu...phối liệuNguyên liệu, vật liệu dùng để pha trộn vào chất khác theo một tỉ lệ nhất định để sản xuất một sản phẩm.nguyên vật liệu"Nguyên liệu và vật liệu" nói tắt.liều liệuSuy tính sơ qua.học liệuTài liệu, phương tiện vật chất lưu giữ, mang hoặc phản ánh nội dung phục vụ cho quá trình học tập, nghiên cứu.tư liệu sản xuấtTất cả những điều kiện vật chất cần thiết cho người khi sản xuất.cứ liệuTài liệu dùng làm căn cứ thực hiện một công việc.trù liệuLo toan sắp đặt trước.tư liệu lao độngTất cả những vật mà người ta dùng để tác động đến và làm thay đổi đối tượng lao động.máy truy tìm dữ liệu(Máy tính) Phần mềm nhằm tìm ra các trang trong cơ sở dữ liệu hay trên mạng Internet có nội dung theo yêu cầu người dùng dựa vào các thông tin mà chúng có.định liệuSắp đặt, tính toán trước cách giải quyết.qui liệuThu xếp, lo liệu.xử lý dữ liệuViệc thu thập dữ liệu và xử lý các mục dữ liệu để tạo thông tin có ý nghĩa.cơ sở ngữ liệuTập hợp văn bản (ở dạng viết và dạng nói) của một ngôn ngữ được tổ chức và đặc tả sao cho các chương trình máy tính có thể khai thác, nhằm phục vụ nhiều người sử dụng.đình liệuCây đuốc dựng trong sân.thuỵ miêu liệu phápPhương pháp chữa bệnh bằng cách tạo điều kiện cho bệnh nhân ngủ nhiều.tiếp liệuCung cấp vật liệu cần thiết cho một cơ quan.cốt liệuCác vật liệu có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo có thành phần hạt xác định, khi nhào trộn với xi măng và nước tạo thành bê tông hoặc vữa.tự nhiên liệu phápCách trị bệnh không cần thuốc mà chỉ dựa vào khí hậu, thể dục, chế độ ăn uống.
Cùng vần "iêu", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.