Danh từ
- "Nguyên liệu và vật liệu" nói tắt.
- Xuất khẩu nguyên vật liệu.
Cấu tạo âm tiết
| nguyên | âm đầu ng · vần uyên · thanh ngang |
| vật | âm đầu v · vần ât · thanh nặng |
| liệu | âm đầu l · vần iêu · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "nguyên vật liệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.