vật

Âm tiết tiếng Việt · có trong 69 từ

Cấu tạo

vâm đầu
âtvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "vât"

Từ bắt đầu bằng "vật"

vật chất(xem từ nguyên 1) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lập với ý thức ở trong trạng thái luôn luôn vận động và biến đổi.vật lý họcMột môn khoa học tự nhiên tập trung vào sự nghiên cứu vật chất và chuyển động của nó trong không gian và thời gian, cùng với những khái niệm liên quan như năng lượng và lực.vật tế thần(nghĩa đen) lễ vật/sính lễ được mang đi cúng tế thần linh.vật thểVật có những thuộc tính vật lý nhất định.vật phẩmVật được làm ra (nói khái quát)vật nuôiToàn bộ các loài động vật như gia súc, gia cầm, ong, tằm, động vật thủy sản được con người thuần hóa, nuôi giữ.vật lí.vật chất tối(Thiên văn học) Vật chất trong vũ trụ không phát ra ánh sáng hay bất cứ một bức xạ điện từ nào có thể quan sát được.vật chứngVật được dùng làm công cụ, phương tiện phạm tội, có giá trị chứng minh tội phạm.vật tưNguyên vật liệu, máy móc, phụ tùng, v.v. dùng cho sản xuất, xây dựng nói chung.vật nàiKhẩn cần thống thiết..vật kínhBộ phận chủ yếu trong dụng cụ quang học, hướng về phía vật quan sát và tạo nên một ảnh thật của vật đó.vật dụngĐồ dùng thường ngày trong sinh hoạt.vật đổi sao dờiÝ nói mọi việc trên đời đều thay đổi.Vật LạiMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.vật thí nghiệmlà vật dùng để làm thí nghiệmvật chủdiễn ta cái gì đó rất quan trọng, cốt yếu

Từ có "vật" ở sau

sinh vậtTên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật,.. có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết.động vậtSinh vật có cảm giác và tự vận động được.đồ vậtLà một danh từ dùng để chỉ một thứ dùng đó có thể sờ, cảm giác được.thực vậtSinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ có quá trình quang hợp.hiện vậtVật có ở trước mắt.cách vật trí tri(Nghĩa bóng) Tìm nguyên lý của sự vật mà hiểu được đến cùng.quái vậtCon vật lạ, trông ghê sợ.vạn vậtMọi vật trong tự nhiên (nói khái quát).thú vậtLoài động vật bốn chân nói chung.linh vậtVật thiêng, theo quan niệm mê tín.đô vậtLực sĩ môn vật.bơ thực vậtLoại bơ có nguồn gốc từ thực vật; loại bơ được chế biến từ dầu thực vật qua quá trình hydro hóa để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh.bảo vậtĐồ vật quý báu được gìn giữ từ lâu, truyền từ đời này sang đời khác.vi sinh vậtLà các sinh vật đơn bào hoặc đa bào, nhân sơ hoặc nhân thực, có kích thước rất nhỏ và thường chỉ quan sát được qua kính hiển vi.thực vật hai lá mầmNhóm các thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có hai lá mầm.địa vậtCác vật thể tự nhiên hay nhân tạo trên mặt đất như rừng, núi, đồi, sông, hồ, đầm lầy; khu dân cư, kênh mương, đường sá, công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, v.v.cảnh vậtCảnh thiên nhiên và sự vật cụ thể bày ra trước mắt.sản vậtVật được làm ra, lấy được từ trong thiên nhiên (như lúa, ngô, trái cây, tôm cá,...).thực vật một lá mầmNhóm thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có một lá mầm.di vậtĐồ vật người chết để lại.khoáng vậtVật không có tổ chức hữu cơ, như sắt, đá, cát, đất.nhà vật lýNgười chuyên nghiên cứu về vật lý.động vật học(Sinh học) Môn học về các loài động vật.sinh vật nhân sơNhóm sinh vật mà tế bào không có màng nhân.thực vật họcMôn khoa học nghiên cứu về thực vật.bái vật giáoHình thức tôn giáo nguyên thuỷ, thờ một số bái vật.mỡ động vậtSản phẩm thu được từ mỡ sữa và các tế bào mỡ (mỡ dưới da, mỡ lá, mỡ bám ở phủ tạng, vv.) ở động vật sau khi giết mổ.vi sinh vật họcKhoa học nghiên cứu về vi sinh vật.sỏi thực vật(Khảo cổ học) Các cấu trúc silicon hiển vi tìm thấy trong xác thực vật hoá thạch.duy vậtTheo thuyết cho rằng bản chất của vũ trụ là vật chất, có vật chất rồi mới có ý thức, vật chất là một sự thật khách quan ở ngoài ý thức người ta, vật chất quyết định ý thức.dị vậtVật khác lạ ở ngoài xâm nhập vào cơ thể, gây thương tích, đau đớn.quí vậtĐồ vật có giá trị cao.xúc vậttừ nhục mạ ai đóbác vật(từ cổ) Kĩ sư, theo cách gọi cũ của người miền Nam thời Pháp thuộc.phẩm vậtVật phẩm (nhưng thường nói về vật quý giá).văn vậtNói nơi nào có một nền văn hoá cao.phế vậtĐồ bỏ đi.con vậtXem động vậtcập vật.ôn vật(nhưng nghĩa mạnh hơn)nguyên vật liệu"Nguyên liệu và vật liệu" nói tắt.Tứ vậtTên thang thuốc căn bản chữa khí, huyết.thực vật chíToàn thể những loài cây của một nước hoặc một vùng.tĩnh vậtVật không có cử động.quý vậtVật có giá trị lớn.thằng ốm đánh vậtLàm việc gì quá sức mà chưa chắc đã thành.tín vậtVật làm tin.khí vậtVật bỏ đi.

Cùng vần "ât", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.