Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [sïŋ˧˧ vət̚˧˨ʔ ɲən˧˧ səː˧˧] · Huế [ʂɨn˧˧ vək̚˨˩ʔ ɲəŋ˧˧ ʂəː˧˧] ~ [sɨn˧˧ vək̚˨˩ʔ ɲəŋ˧˧ səː˧˧] · Sài Gòn [ʂɨn˧˧ vək̚˨˩˨ ɲəŋ˧˧ ʂəː˧˧] ~ [sɨn˧˧ jək̚˨˩˨ ɲəŋ˧˧ səː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhóm sinh vật mà tế bào không có màng nhân.
- 2019, BS. Bích Kim, Y học hiện đại với nghệ thuật dùng “độc trị độc” để chữa bệnh cứu người, Sức khỏe và Đời sống
Câu ví dụ thêm
- Ty thể và lục lạp ban đầu đều là những sinh vật nhân sơ.The mitochondria and chloroplast were originally prokaryotes.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
| vật | âm đầu v · vần ât · thanh nặng |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
| sơ | âm đầu s · vần ơ · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "sinh vật nhân sơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.