sinh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 229 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "sinh"
"sinh" là một từ
Danh từ, Động từ. Người học trò; (cũ) người thanh niên. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sinh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sinh"
sinh raSáng tạo cái sống mớisinh viênHọc sinh các trường cao đẳng hoặc đại học.sinh vậtTên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật,.. có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết.sinh hoạtNhững hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người (nói tổng quát).sinh nhậtLễ kỉ niệm ngày sinh.sinh họcKhoa học nghiên cứu cơ thể sống từ thực vật, động vật đến con người và điều kiện sống của cơ thể sống đó.sinh sốngSống, về mặt tồn tại trên đời (nói khái quát).sinh tửSự sống và sự chết.sinh lýHiện tượng sinh sống của sinh vật.sinh đôi(Hoặc t.) . (thường dùng phụ sau d.). Sinh ra trong cùng một lần, thành một đôi. Anh em sinh đôi. Sản phụ đẻ sinh đôi (đẻ con sinh đôi).sinh dụcChức năng của sinh vật làm cho chúng duy trì được nòi giống bằng cách sinh sôi nảy nở.sinh tốVitamin.sinh mạngMạng sống của con người.sinh lựcSức sống, sức hoạt động. Tuổi trẻ có nhiều sinh lực.sinh độngGợi ra được hình ảnh cuộc sống như đang hiện ra trước mắt.sinh tồnSống còn.sinh đẻĐẻ ra.sinh linhNhân dân (cũ).sinh sảnĐẻ ra; Nảy nở ra.sinh thờiLúc còn sống.sinh thái họcKhoa học nghiên cứu quan hệ giữa sinh vật và môi trường sống.sinh kếCách làm ăn để mưu sự sống.sinh vật nhân sơNhóm sinh vật mà tế bào không có màng nhân.sinh trưởngĐẻ ra và lớn lên.sinh tháiQuan hệ giữa sinh vật và môi trường (nói tổng quát).sinh trắc họcQuá trình đo lường tự động sử dụng các dữ liệu sinh học.sinh hạĐẻ được.sinh thànhĐẻ ra và gây dựng cho.sinh đồNgười đậu tú tài lài thời Lê mạt và Nguyễn sơ.sinh sôiSinh nở và phát triển ngày một nhiều.sinh lễĐồ lễ bằng súc vật.sinh mệnh.sinh hàn(Vật lý học) Có tính chất làm lạnh các vật tiếp xúc.sinh lộCon đường sống, đem lại sự sống.sinh quyểnLớp liên tục trong lý thuyết nhưng thực sự có nhiều khoảng gián đoạn, gồm những sinh vật sống dưới nước, trên mặt đất và trong khí quyển.sinh khíHơi sức hay dấu hiệu chứng tỏ sự sống của mọi vật.sinh lí họcMôn học về hoạt động và tính chất của các cơ quan, các bộ phận của cơ thể sinh vật.sinh cơCó tính chất sinh ra tế bào mới.sinh sựGây ra việc lôi thôi, rắc rối với ai đó.sinh hoạt phíTiền chi tiêu vào việc ăn uống của cán bộ công nhân viên.sinh lợiLàm ra lời lãi.sinh phẩmthuốc được sản xuất bằng công nghệ sinh học hoặc quá trình sinh học.sinh thực khíKhí quan phồn thực của sinh vật (thường nói về của người).sinh diệtĐẻ ra và chết đi, nảy ra và tắt đi.sinh sắcTươi đẹp hơn trước.sinh dưỡng(Cũ; id.) . Sinh đẻ và nuôi dưỡng.sinh lyXa lìa nhau trong đời sống.sinh thểThể sống (thường nói về con người)
Từ có "sinh" ở sau
hy sinhChết để người khác được sống.học sinhTrẻ em học tập ở nhà trường.vệ sinhNhững biện pháp phòng bệnh, giữ gìn và tăng cường sức khoẻ (nói khái quát).nhà vệ sinhNhà, phòng làm nơi đại, tiểu tiện.tử sinh hữu mệnhSống chết ở số mệnhGiáng sinhLễ Giáng sinh (nói tắt), một ngày lễ trong Thiên Chúa giáo.nữ sinhHọc sinh nữ.ngày sinhNgày ra đời của một người.nảy sinhSinh ra, xuất hiện.ký sinhSống bám nhờ vào.phát sinhBắt đầu sinh ra.dưỡng sinh(Xem từ nguyên 1).bẩm sinhVốn có từ lúc mới sinh ra.bạch diện thư sinh(Nghĩa đen) Học trò mặt trắnggiấy vệ sinhGiấy mềm, dễ thấm nước và có khả năng tự hoại, dùng để đi đại tiện hoặc dùng vào những việc vệ sinh cá nhân.đồ thán sinh linh(Nghĩa bóng) Đồ thán có nghĩa đen là bùn than; sinh linh là đời sống người ta.túy sinh mộng tử(Nghĩa đen) Sống ở trong cuộc say, chết ở trong chiêm bao.chúc mừng sinh nhật.tự lực cánh sinhTự mình làm cho mình có điều kiện sống và phát triển, không cần sự giúp đỡ của ai.hồi sinhSống lại, tươi tốt lại.thí sinhNgười dự kì thi để kiểm tra sức học.kỹ thuật lâm sinhKỹ thuật tạo rừng, chăm sóc, nuôi dưỡng và khai thác rừng.cựu sinh viênSinh viên đã tốt nghiệp và thôi không còn theo học tại một trường cao đẳng hoặc đại học.du học sinhHọc sinh đang theo học ở ngoài nước quê hương.tiên sinh(Cũ) Thầy dạy học.súc sinhĐộng vật (các loài thú vật nói chung).sư sinhThầy và trò.tái sinhChế tạo lại từ những vật đã hỏng.vô sinhKhông thể sinh đẻ.môn sinhHọc trò của một ông thầy (cũ).kim sinhKiếp này.cải tử hoàn sinhNg.phổ độ chúng sinhThành ngữ của đạo Phật chỉ việc Phật cứu giúp mọi người ra khỏi bể khổ.vi sinh vậtLà các sinh vật đơn bào hoặc đa bào, nhân sơ hoặc nhân thực, có kích thước rất nhỏ và thường chỉ quan sát được qua kính hiển vi.thuỷ sinhCác loài thực vật và động vật sinh sống ở môi trường nước.hướng đạo sinhNgười ở trong đoàn hướng đạo.ba sinhBa kiếp người.lâm sinhNgành khoa học sinh học chuyên nghiên cứu, quản lý, bảo tồn và sử dụng hệ sinh thái rừng.công nghệ sinh họcNhững phương pháp kĩ thuật tổng thể nói chung dùng các bộ phận của cơ thể sống (mô, tế bào, ...) và những quá trình sinh học để sản xuất những sản phẩm cần thiết cho nền kinh tế quốc dân.an toàn sinh họcCác biện pháp quản lý an toàn trong các hoạt động: nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và khảo nghiệm; sản xuất, kinh doanh và sử dụng; nhập khẩu, xuất khẩu, lưu giữ và vận chuyển các sinh vật biến đổi gen; sản phẩm, hàng hoá có nguồn gốc từ sinh vật biến đổi gen.vi sinh vật họcKhoa học nghiên cứu về vi sinh vật.nguyên sinhChất sống cấu tạo nên tế bào, chứa nhân tế bào.phóng sinhNói người theo Phật giáo đem thả những cầm thú bắt được.chuyển sinhThể loại sáng tác giả tưởng hoặc viễn tưởng của các loại anime, manga có nội dung chính là một nhân vật được đưa đến một thế giới khác gần giống với thể loại xuyên không.hoá sinhPhân ngành nghiên cứu các quá trình hóa học bên trong liên quan tới sinh vật sống.tuyển sinhNgười đỗ một kỳ thi ở tỉnh, thời xưa.hiện sinhHệ tư tưởng theo đó thế giới hoàn toàn không có ý nghĩa, mỗi con người là cá thể độc lập và chịu trách nhiệm hoàn toàn cho những việc mình đã làm.sản sinhSinh ra, tạo ra.
Cùng vần "inh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.