生
sinhHán Việt · Nôm
sanhHán Việt · Nôm
xinhNôm
siêngNôm
sênhNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+751F
- Bộ thủ
- 生 sinh số 100
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sinh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sinh" · âm tiết sinh
- sanh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sanh" · âm tiết sanh
- xinh — Nôm. Chữ cùng âm "xinh" · âm tiết xinh
- siêng — Nôm. Chữ cùng âm "siêng" · âm tiết siêng
- sênh — Nôm. Chữ cùng âm "sênh" · âm tiết sênh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 生 theo lối Nôm
sinhNgười học trò; (cũ) người thanh niên.sanhLoài cây thuộc loại si, lá nhỏ.xinhCó đường nét, vẻ dáng trông đẹp mắt, dễ ưa.siêngĐphg Chăm.sênhNhạc cụ cổ, làm bằng hai miếng gỗ dùng để gõ nhịp.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
life, living, lifetime; birth
Chữ khác cũng đọc là "sinh"
Chữ khác cũng đọc là "sanh"
Chữ khác cũng đọc là "xinh"
Chữ khác cũng đọc là "siêng"
Chữ khác cũng đọc là "sênh"
Chữ cùng bộ 生
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 生
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 生 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 生 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).