笙
sanhHán Việt · Nôm
sênhHán Việt · Nôm
sinhHán Việt · Nôm
sềnhâm Việt
xênhâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7B19
- Bộ thủ
- 竹 trúc số 118
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sanh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sanh" · âm tiết sanh
- sênh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sênh" · âm tiết sênh
- sinh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sinh" · âm tiết sinh
- sềnh — âm Việt. Chữ cùng âm "sềnh" · âm tiết sềnh
- xênh — âm Việt. Chữ cùng âm "xênh"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 笙 theo lối Nôm
sinhNgười học trò; (cũ) người thanh niên.sanhLoài cây thuộc loại si, lá nhỏ.sênhNhạc cụ cổ, làm bằng hai miếng gỗ dùng để gõ nhịp.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
small gourd-shaped musical instrument
Chữ khác cũng đọc là "sanh"
Chữ khác cũng đọc là "sênh"
Chữ khác cũng đọc là "sinh"
Chữ khác cũng đọc là "xênh"
Chữ cùng bộ 竹
節tiết笠lợp答đáp等đẳng簡giản算toán籠lung筆bút管quản笑tiếu竹trúc箱sương箭tiễn第đậy籃lam笨bát籍tịch篇thiên竿cán簇thấu簿bạc筷khoái符phù筋trợ箏tranh策sách笘chòm築trúc簽kiểm筒đồng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 笙
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 笙 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).