Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

竹

Bộ thủ số 118 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ trúc.

424 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 竹: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 立 · Bộ 米 →

Chính bộ 2 chữ

+2 nét 2 chữ

+3 nét 7 chữ

+4 nét 18 chữ

+5 nét 32 chữ

+6 nét 35 chữ

+7 nét 38 chữ

+8 nét 51 chữ

+9 nét 42 chữ

+10 nét 45 chữ

+11 nét 30 chữ

+12 nét 30 chữ

+13 nét 27 chữ

+14 nét 15 chữ

+15 nét 12 chữ

+16 nét 11 chữ

+17 nét 7 chữ

+18 nét 5 chữ

+19 nét 6 chữ

+20 nét 4 chữ

+21 nét 2 chữ

+22 nét 1 chữ

+23 nét 1 chữ

+26 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).