竹
Bộ thủ số 118 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ trúc.
424 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 2+2 2+3 7+4 18+5 32+6 35+7 38+8 51+9 42+10 45+11 30+12 30+13 27+14 15+15 12+16 11+17 7+18 5+19 6+20 4+21 2+22 1+23 1+26 1
Chính bộ 2 chữ
+2 nét 2 chữ
+3 nét 7 chữ
+4 nét 18 chữ
笑tiếu, téo笔bút, phút笈cập, cấp笆ba䇛chổi笅hào笊cháo, trảo笋duẩn, tuân笎nguyên笏hốt笒linh𥬉gầu𥬊cần𥬋sề笇toán笐hàng笓bút, tỳ𥫱độn
+5 nét 32 chữ
笠lợp, liếp第đậy, đệ笨bát, bản符phù, buà笘chòm, chùm笯nô, nò笙sanh, sênh笮tạc, trách笱củ, cầu笛địch笤điều, thiều笲phiền, phồn笼lung, lộng䇠giỏ笞xuy, si笢mẫn, mân笥tứ笧sách笪dát, đác笭linh笵phạm𥬎mẹt𥬧chòm𥬨khau𥬩nia笺tiên䇡trữ笣bao, vầu笫chỉ, đệ笰phất笳gia, già笾biên
+6 nét 35 chữ
答đáp, đắp等đẳng, đằng筆bút, phút筋trợ, cân策sách, sạch筒đồng, động筏phạt, phiệt筑trúc筛sư, si𥭍dằm, dăm笄kê筅tiển, tên䇪rế䇮sậy䇴rây筄diệu筈quát筊hào, giảo筌thuyên筍duẩn, tuận筎như筓kê筘khấu筙chổi𥬮giang𥭌trạc𥭎măng𥭏mấu䇭lão, giáp䇲giáp, sách䇳tiên筁khúc筇cung, cùng筚tất筝tranh
+7 nét 38 chữ
節tiết, tiệt筷khoái, đuã简giản, gián筥cử, rá筭toan, toán签tiêm, thiêm筩đồng, thúng䇷bịt䇸siểng䇻vỉ筤lẵng筦quản筪tráp筮phệ, thệ筰tạc筱tiểu筳đình, diên筸cao, can𥭛giậu𥭵nả𥭶măng𥭼lục𥮉bu𥮊đuã𥮋thẻ筠quân, duân筯trứ, trợ筞tống, sách筟phu筡đồ筢ba筣lê筲sao, sáo筴hiệp, giáp筹trù筼vân𥭓bác𥮇bương
+8 nét 51 chữ
算toán, toan管quản, quẩn箏tranh, giành箕ki, ky箅bế, bề𥯋mành, vành箇có, rá箍cô, cơ箐thiến, tinh箒chổi, nhủi箛cô, go箧khiếp䈈ba䈊sừng箂lai箄bài, tỳ箆bề, tị箈đài箎trì箖lâm箘khuân, lưỡng箙phục箚cháp, tráp箜không箠chuỷ, chuỳ箤nhốt箦trách箩la箫tiểu, tiêu𥮎mảng𥯇rổ𥯈ván𥯉đó𥯊rá𥯌tre𥯍mui𥯎xóm𥯏cổng箋tiên箝kiềm䈇trạo, tráo箊ư, đào箌trạo, tráo箑tiệp, sáp箓lục箟khuân, côn箨thác箪đan𥮈hum𥮘niệm𥮥chế
+9 nét 42 chữ
箱sương, tương箭tiễn, tiến篇thiên箴châm, dăm範phạm箸giạ, đuã𥯝sọt, đọt篋kiệp, khiếp䈒nơm䈜xăm䈧vòi箬nhược箯tiên箵tỉnh箻sọt箼nóc箽chõng篆triện篌hầu𥯒tơi𥯓trúm𥯘rà𥯜gùi𥯤bè𥯨tơi𥯪trấu𥰆rế𥰇kè𥰈siểng𥰊thấp篁huỳnh, hoàng䈏phúc䈚đãi䈥cân箹tủ箾sóc, sao篅thuỳ篎miểu, quỹ篑quỹ, quĩ篓lâu, lũ𥯛lạc𥰄cảu
+10 nét 45 chữ
築trúc, trốc篤đúc, đút篩sư, si篭luồng, lùng篮lam, làn䈫nắp, nóp篙cao, gàu䈵ống, ông篘sô, trừu篥lật, sặt篦bế, bề簑toa, soa𥱱chòm, chụm篜chưng䈬bồ篛nhược篟thiến篠điều, tiểu篡choán篢cống篣bàng, bành篧trạc篨trừ𥱨rọ𥱫sáo𥱬ghi𥱭giành𥱮nôi𥱯thời𥱰giò𥱲kèn𥱴vó𥱍phạm䈪huých䈰sao䈱thao䈷cách篔vân篕cải篚phỉ篝câu, quảu篪trì𥰠lữ𥰤lưu𥱪cót
+11 nét 30 chữ
簇thấu, tộc篷bồng, phùng篾miệt, mịch簋quỹ, quĩ𥳄giần, dần𥳅rá, giá䈹tủ䈺chông篰bộ, bậu篱li, ly篸sâm, trâm篹bài, soạn篼đâu篿đoàn簀trách簂quắc簉sứu, sửu簌tốc, thốc簎trách簏lộc簖đoán𥳂lược𬕫huýt篳tất䈼miết䈾sao篺bài簆khấu簍lâu, lũ𥳃khại
+12 nét 30 chữ
簡giản, giảm簪trâm, trám簣quỵ, quỹ簫tiêu, tiểu簩lao, lau簬lộ, trâm𥴚gầu, gàu䉒phên簙bác, bạc簝lều簞đan簠phủ簥kiểu簧huỳnh, hoàng簮trâm𥳉giô𥳐khay𥳑giản𥳓sao, sáo𥴗thúng𥴘mui𥴙giậu, dậu𥴛chòi𥴜chiếu簜đãng, thang䉉cô簟điếm, đạm簦đăng簰bài𥴖bài
+13 nét 27 chữ
簿bạc, bạ簽kiểm簸phả, bả簷thiềm, diêm簾liêm, rèm𥴢trĩ, trảy䉞chăm䉤tẩu, sổ簳cán簻qua籀trụ𥵕chiếu𥵖tơi𥵗hom𥵘rây𥵙giậu𥵚cần𥵛nong𬕷giỏ簴cự簵lộ簶lộc簹đang, đương簼câu籁lãi, lại𥴧cử𥴩cách
+14 nét 15 chữ
籃lam, làn籍tịch, tạ籌trù, trầu𥵾chõng, giống𥶂gây, ghi籈chân籖tăm𥶀thùng𥶁lạt𥶃mủng𥶄nón籅dư籉đài𥵤trạo, tráo𥵿mung
+15 nét 12 chữ
+16 nét 11 chữ
+17 nét 7 chữ
+18 nét 5 chữ
+19 nét 6 chữ
+20 nét 4 chữ
+21 nét 2 chữ
+22 nét 1 chữ
+23 nét 1 chữ
+26 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).