答
đápHán Việt · Nôm
đắpNôm
đớpNôm
hópNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7B54
- Bộ thủ
- 竹 trúc số 118
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đáp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đáp" · âm tiết đáp
- đắp — Nôm. Chữ cùng âm "đắp" · âm tiết đắp
- đớp — Nôm. Chữ cùng âm "đớp" · âm tiết đớp
- hóp — Nôm. Chữ cùng âm "hóp" · âm tiết hóp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 答 theo lối Nôm
đápHạ xuống và dừng lại trên một chỗ nào đó, không bay nữa.đắpPhủ lên trên.hópTre thân nhỏ, dày và thẳng, có gióng dài, thường được dùng làm cần câu, sào màn, v.v..đớpHá miệng ngoạm rất nhanh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
answer, reply; return; assent to
Chữ khác cũng đọc là "đáp"
Chữ khác cũng đọc là "đắp"
Chữ khác cũng đọc là "đớp"
Chữ khác cũng đọc là "hóp"
Chữ cùng bộ 竹
節tiết笠lợp等đẳng簡giản算toán籠lung筆bút管quản笑tiếu竹trúc箱sương箭tiễn第đậy籃lam笨bát籍tịch篇thiên竿cán簇thấu簿bạc筷khoái符phù筋trợ箏tranh策sách笘chòm築trúc簽kiểm筒đồng简giản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 答
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 答 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 答 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).