塔
thápHán Việt · Nôm
đápHán Việt
thạpNôm
thópNôm
đắpNôm
thấpNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5854
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tháp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tháp" · âm tiết tháp
- đáp — Hán Việt. Chữ cùng âm "đáp" · âm tiết đáp
- thạp — Nôm. Chữ cùng âm "thạp" · âm tiết thạp
- thóp — Nôm. Chữ cùng âm "thóp" · âm tiết thóp
- đắp — Nôm. Chữ cùng âm "đắp" · âm tiết đắp
- thấp — Nôm. Chữ cùng âm "thấp" · âm tiết thấp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ Hán Việt viết bằng chữ 塔
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 塔 theo lối Nôm
thấpkhông có nhiều chiều caođắpPhủ lên trên.thạpĐồ đựng bằng sành, thường dùng để chứa chè, cau khô.thópHai khe hở giữa đỉnh đầu và ở trán trẻ mới sinh, chỗ tiếp giáp của các mảnh xương sọ phát triển chưa đầy đủ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
tower, spire, tall building
Chữ khác cũng đọc là "tháp"
Chữ khác cũng đọc là "đáp"
Chữ khác cũng đọc là "thạp"
Chữ khác cũng đọc là "thóp"
Chữ khác cũng đọc là "đắp"
Chữ khác cũng đọc là "thấp"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại培bồi執chấp壁bích場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường境cảnh
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 塔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 塔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 塔 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).