thấp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thâp"
"thấp" là một từ
Tính từ. không có nhiều chiều cao Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thấp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thấp"
thấp hènQuá tầm thường, hèn kém, đáng khinh.thấp thoángKhi ẩn, khi hiện một cách nhanh chóng.thấp béHèn hạ.thấp thỏmBồn chồn chờ đợi.thấp kế(Vật lý học) Dụng cụ đo độ ẩm của không khí.thấp khớpX. Thấp.
Từ có "thấp" ở sau
ẩm thấpCó chứa nhiều hơi nước; ẩm (nói khái quát).nờ thấpTên gọi của tự mẫu N/n, dùng để phân biệt với tự mẫu L/n, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà hai tự mẫu l và n được phát âm giống nhau, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là l hay là n, tự mẫu l sẽ được gọi là lờ cao, còn tự mẫu n thì được gọi là nờ thấp. Các từ cao, thấp trong hai tên gọi lờ cao và nờ thấáp thấp nhiệt đớiMột hiện tượng thời tiết phức hợp diễn ra trên diện rộng trên biển hoặc đất liền khi có hiện tượng gió xoáy tập trung quanh một vùng áp thấp nhưng chưa đủ mạnh để gọi là bão.áp thấpHiện tượng khí quyển ở một vùng nào đó có áp suất không khi thấp hơn so với miền xung quanh ở cùng một độ cao.rừng lá thấpThảm cây bụi không cao quá đầu gối.
Cùng vần "âp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.