gấp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "gâp"
"gấp" là một từ
Tính từ, Động từ. Có số lượng hoặc mức độ tăng bội lên. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gấp"
gấp đôiDùng để chỉ gấp 2 lần của một số lượng hay mức độ nào đó.gấp gápCần kíp, gấp nói chung.gấp khúc(Toán học) . Nói một đường gồm nhiều đoạn thẳng kế tiếp nhau và không thẳng hàng.gấp rưỡiDùng để chỉ gấp 1,5 lần hay 3/2 lần của một số lượng hay mức độ nào đó.gấp rútCần kíp lắm, đòi hỏi phải làm ngay.gấp bộiBằng nhiều lần hơn.gấp thếpPhương pháp đặt cược theo cấp số nhân, người chơi sẽ đặt tiền cược của lần tiếp theo gấp đôi số tiền lần cược thua liền kề trước đó.gấp ngặtRất cần kíp.gấp ngàyĐã gần hết ngày, không còn dài ngày.
Từ có "gấp" ở sau
phanh gấp(đen) Thắng xe cho khỏi quá tốc độ nguy hiểm.thước gấpThước đo độ dài bằng gỗ hoặc kim loại, có thể gấp lại từng khúc 20cm một.
Cùng vần "âp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.