Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gấp bội

Phó từ
Phó từ
  1. Bằng nhiều lần hơn.
    • Ta có thể tăng gia sản xuất gấp bội (Hồ Chí Minh)

Cấu tạo âm tiết

gấpâm đầu g · vần âp · thanh sắc
bộiâm đầu b · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "gấp bội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.