bội
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "bôi"
"bội" là một từ
Danh từ, Động từ. Từ miền Trung chỉ tuồng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bội"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bội"
bội chung nhỏ nhấtSố nguyên dương nhỏ nhất trong tập hợp các số bội chung (từ hai số trở lên) chia hết cho các số trong bội chung đó.bội phảnChống lại.bội lanCỏ huệ, rất thơm.bội số chung nhỏ nhất.bội chiTình trạng chi ngân sách nhiều hơn tổng số tiền thu về trong một năm tài chính.bội nhiễmTình trạng cơ thể bị nhiễm thêm vi trùng, vi khuẩn hay siêu vi khác trên bệnh lý nền đang mắc phải.bội bạcCó những hành vi xử tệ, phụ lại công ơn, tình nghĩa của người thân đối với mình.bội tinhHuân chương có hình ngôi sao.bội tínPhản lại sự tin cậy, làm trái với điều đã cam kết.bội chungSố có cùng bội số của hai hay nhiều số.bội thuThu về với sản lượng, số lượng vượt gấp nhiều lần so với kế hoạch mong đợi.
Từ có "bội" ở sau
bực bộiBực, tức tối, khó chịu, vì không vừa ý mà không làm gì được.phản bộiHành động chống lại quyền lợi của cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải tôn trọng và bảo vệ, của người mà điều cam kết bằng lý trí hoặc tình cảm đòi hỏi ở mình lòng trung thành tuyệt đối.ngọc bộiĐồ đeo bằng ngọc. Ngb. Người có đức hạnh, đáng quý.công bộiSố mà nhân với mỗi số hạng của một cấp số nhân thì được số hạng liền sau.gấp bộiBằng nhiều lần hơn.chim hát bộixem chim phường chèođơn bộiChỉ có một nửa số nhiễm sắc thể của những tế bào cơ thể bình thường.
Cùng vần "ôi", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.