nội

Âm tiết tiếng Việt · có trong 65 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ôivần
nặngthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "nôi"

"nội" là một từ

Danh từ, Tính từ. Cánh đồng (cũ). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nội"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nội"

nội thất(văn chương) Vợ.nội thương(xem từ nguyên 1) Việc buôn bán ở trong nước.nội địaPhần đất liền ở xa biển và xa biên giới.nội động từĐộng từ không dùng với tân ngữ, trái với ngoại động từ.nội suyLà quá trình xác định giá trị của một hàm khi biết trước giá trị hai đầu mút của nó.nội trợLo liệu mọi việc hằng ngày trong sinh hoạt gia đình. Công việc nội trợ.nội chấtBên trong của phần dịch lỏng liên quan đến tế bào chất.nội cácTên gọi hội đồng chính phủ ở một số nước. Cải tổ nội các.nội vụCông việc hành chính và an ninh trong nước.nội tiếp(Toán học) Nói một hình nằm trong một hình khác và có nhiều điểm tiếp xúc với chu vi của hình ngoài.nội khóaNội khoá.nội giánKẻ do thám của địch chui vào các đoàn thể cách mạng để phá hoại.nội tướngVợ (cũ).nội tạiỞ bên trong sự vật.nội hóaNội hoá.nội chínhViệc sửa trị trong nước.nội thànhKhu vực chính, ở giữa một thành phố, trái với ngoại thành.nội động(Tính) Tính chất của động từ không chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến một bổ ngữ nào.nội dung mởNội dung có thể xem và sử dụng miễn phí, đồng thời mọi người có thể tự do bổ sung, sửa chữa để đạt tới sự hoàn thiện.nội trú(Học sinh, bệnh nhân) Ăn ở ngay trong nhà trường hoặc bệnh viện, phân biệt với ngoại trú.nội hàmToàn bộ những thuộc tính bao gồm trong một khái niệm.nội quyXem luậtnội thuộcNói một nước bị coi là ở ngoài rìa biên giới và chịu sự đô hộ của một nước lớn tự coi là trung tâm (cũ).nội côngSự đánh phá từ bên trong ra, do lực lượng đã bố trí được ở bên trong phối hợp với sức tấn công ở bên ngoài.nội nhậtTrong vòng một ngày nào dó.nội thángkho của riêng trong cung vuanội sanTập san chỉ lưu hành trong nội bộ một đoàn thể, cơ quan.Nội DuệMột xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.nội quy địnhXem quy địnhnội sinhCác quá trình xảy ra do các tác nhân ở bên trong.nội thầnQuan hầu trong nội cung nhà vua như thị vệ, nội giám, hoạn quan.Nội HoàngMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.nội thủyVùng biển nằm bên trong đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.nội đườngNhà trong, tư thất, đối với công đường nơi làm việc quan.nội luậtlà luật lệ ở trong một quốc gia nào đó, không tính đến luật của các quốc gia khácnội tiếtNói các tuyến trực tiếp sản một chất cho máu. Như tuyến thượng thận, tuyến giáp trạng.nội nhânTừ cũ dùng để chỉ vợ mình khi nói với người khác.Nội ThônMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Nội Mông Cổ.nội đaoQuân đao phủ, chuyên việc chém người.Nội kinhPho sách thuốc rất cổ (Gồm bộ Tố vấn và bộ Linh Khu hợp lại) dạy về nguyên lý cơ bản và phép châm cứu của Đông y.nội ứngNgười được bố trí trong một cơ quan của địch để làm nội công.nội trịViệc chính trị, trị an trong nội bộ một nước.nội họaTình trạng chiến tranh và rối loạn bên trong một nước.nội khoaKhoa chữa bệnh không dùng phương pháp mổ xẻ.

Từ có "nội" ở sau

ông nộiBố của bố mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.bà nộiMẹ của bố mình, có thể là mẹ đẻ hoặc mẹ nuôi, mẹ đỡ đầu... của bố mình.Tháp Hà NộiTrò chơi toán học gồm bộ các đĩa vòng hình tròn có kích thước khác nhau và ba chiếc cột.cha nộithường thì có nghĩa miệt thịthất nộiKhông gian bên trong ngôi nhà.nực nộiNóng bức.nhập nộiĐưa từ nước ngoài vào.khủng hoảng nội cácTình trạng khó khăn của chế độ tư bản do chính phủ cũ bị đổ mà chính phủ mới chưa thành lập được.đối nộiĐường lối, chủ trương, chính sách mang tính quốc gia) đối với trong nước.Viên NộiMột xã thuộc huyện Ứng Hòa, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.An NộiMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Xuân NộiMột xã thuộc huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Tiên NộiMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.hạc nộiChim hạc ở ngoài đồng nội.tiện nộiTừ chỉ vợ mình một cách khiêm tốn khi nói với người khác (cũ).Yến NộiMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Trực NộiMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.mỏ nội sinhLoại mỏ thành tạo có liên quan với các quá trình có nguồn gốc ở sâu, phát sinh do nhiệt năng bên trong Trái Đất.Vân NộiMột xã thuộc huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam.

Cùng vần "ôi", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.