nội tướng

Danh từ
Danh từ
  1. Vợ (cũ).
  2. Bộ trưởng bộ nội vụ trong nội các Nhật Bản.

Cấu tạo âm tiết

nộiâm đầu n · vần ôi · thanh nặng
tướngâm đầu t · vần ương · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nội tướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.