tướng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 66 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tương"
"tướng" là một từ
Danh từ, Tính từ. Quan võ cầm đầu một đạo quân thời trước. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tướng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tướng"
tướng quânVị quan võ cao cấp chỉ huy quân đội.tướng côngTừ tôn xưng người làm tể tướng.tướng mạoVẻ mặt và dáng người.tướng sĩVõ quan nói chung.tướng giặcNgười cầm đầu một bọn giặc cướp lớn.tướng lĩnhCấp tướng chỉ huy nói chung.tướng cướpĐầu sỏ của toán cướp.tướng ngỏ tôi hiềnKhanh tướng và kẻ bề tôi hiền.tướng táSĩ quan cấp tướng và cấp tá nói chung.tướng hỏaDương khí (thận hoả).tướng sốThuật xem dáng mạo người ta để đoán vận mệnh và thuật xem giờ sinh tháng đẻ để đoán lành dữ.tướng thuậtPhép xem tướng.
Từ có "tướng" ở sau
thủ tướngNgười đứng đầu chính phủ ở một số nước.tinh tướngKhôn một cách tinh nghịch, nghịch ngợm, láu lỉnh.đại tướngCấp bậc quân hàm cao nhất.kiện tướng(Cũ; id.) . Viên tướng mạnh và giỏi.thiếu tướngVõ quan cao cấp, ở dưới cấp trung tướng.trung tướngCấp võ quan dưới thượng tướng, trên thiếu tướng.đại tướng quân(cổ) chỉ huy tối cao quân đội vào thời phong kiến, có thể được xem tương đương với Bộ trưởng Quốc phòng ngày nay.trung lang tướng(cổ) Chức quan đứng đầu đội bảo vệ hoàng cung.thượng tướngSĩ quan cấp tướng, dưới đại tướng trên trung tướng.biến tướngCó hình thức được đổi khác, che giấu nội dung không thay đổi.bộ tướngChức quan võ dưới quyền đại tướng, tướng lĩnh quân đội cấp thấp.cờ tướngCờ có ba mươi hai quân phân ra tướng, sĩ, tượng, xe, pháo, mã, tốt, và cách đi riêng của mỗi quân, bên nào ăn được tướng của đối phương là thắng.ông tướngVị chỉ huy cao nhất một đơn vị bộ đội.tì tướngTướng cấp dưới, giúp việc cho cấp trên.chân tướngBộ mặt thật, bản chất vốn được che giấu.tiểu tướngCấp tướng nhỏ.thủ tướng phủChức năng của thủ tướng hay người có thẩm quyền thay mặt.kiêu tướngTướng mạnh.chinh đông tướng quân(cổ) Nghĩa đen là tướng chinh phạt phía Đông, một cấp bậc cao trong quân đội dành cho các tướng vào thời phong kiến xưa ở Trung Quốc.nói thánh nói tướngNói huênh hoang, tự cho mình là tài, là giỏi.nội tướngVợ (cũ).nhân tướng họcBộ môn tiên đoán tính cách của một người thông qua các đặc điểm như diện mạo, ngoại hình và nét mặt.Lạc tướngChức quan võ đời Hùng Vương.thánh tướngHuênh hoang, hợm mình.Hổ Đầu Tướng QuânCố Khải Chi làm chức Hổ Đầu tướng quân đời vua Tấn An Đế gọi là Cố Hổ Đầu. Mỗi khi Cố ăn mía ăn từ trên ngọn xuống đến gốc. Người ta hỏi thì nói.nữ tướngNgười đàn bà làm tướng.điều binh khiển tướngĐiều động và chỉ huy quân sĩ.binh hùng tướng mạnhĐội quân có đầy đủ sức mạnh.khanh tướngCác quan to nắm quyền hành trong triều đình phong kiến.Quang Võ ngờ lão tướngHán sử.tể tướngtướng quốc. Chức quan cao nhất trong triều đình phong kiến, thay mặt vua mà cai trị.yểu tướngCó tướng chết yểu.quý tướngTướng mạo của người tỏ ra là sẽ có khả năng làm nên, theo mê tín.to tướng(Kng.) . Rất to, hơn hẳn mức bình thường.hổ tướngViên tướng võ can đảm dũng mãnh.tốt tướngNói người có vẻ phúc hậu.chuẩn tướngBậc quân hàm quá độ từ cấp tá sang cấp tướng (dưới thiếu tướng, trên đại tá) của quân đội một số nước.nói thánh tướngxem nói thánh nói tướngchư tướngTừ được vua chúa, tướng soái dùng xưng gọi chung các tướng lĩnh lúc đang có mặt ở đâu đó.khích tướngCách khuyên bảo dựa vào tự ái để đương sự cố gắng thêm.thống tướngVõ quan chỉ huy toàn thể quân đội.lương tướngViên tướng tài.thầy tướngNgười làm nghề xem tướng để đoán số mệnh.vượng khí tướng mônKhí thịnh vượng ở nhà quan tể tướng.tuỳ tướngTướng giúp việc trực tiếp một tướng cấp cao hơn, trong chế độ phong kiến.bá tướngGần giống như bá tướcSơn Trung Tể TướngTức Đào Hoằng Cảnh. Xem Họ Đào Tể tướng Sơn trung.sắc tướngTừ dùng trong Phật giáo để chỉ những hình trạng thấy được.
Cùng vần "ương", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.