sướng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "sương"
"sướng" là một từ
Danh từ, Tính từ. Ruộng gieo mạ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sướng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "sướng"
sướng phải biếtDiễn tả trạng thái hân hoan tột cùng.sướng rơn(Khẩu ngữ) cảm thấy sung sướng đến mức như rộn lên trong lòng.sướng miệngĂn hoặc nói cho thỏa.sướng taiCảm thấy thích thú khi nghe.sướng mạRuộng gieo mạ.sướng mắtCảm thấy thích thú khi nhìn cái gì đẹp, tốt, nhiều.sướng chết đi đượcCâu cửa miệng khi gặp hạnh vận bất ngờ.
Từ có "sướng" ở sau
vui sướngVui vẻ, sung sướng.tự sướngChụp hình mình dùng điện thoại di động, có thể bằng cách chụp hình gương đang khi mình soi gương.thư sướngThảnh thơi khoan khoái.sung sướngThỏa mãn và vui thích trong lòng, có hạnh phúc.sân sướngSân nhà nói chung.
Cùng vần "ương", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.