sướng
Phát âm (IPA): Hà Nội [sɨəŋ˧˦] · Huế [ʂɨəŋ˦˧˥] ~ [sɨəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʂɨəŋ˦˥] ~ [sɨəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ruộng gieo mạ.
- Mạ mùa, sướng cao, mạ chiêm ao thấp. (tục ngữ)
- Thoả thích và vui vẻ trong lòng.
- Biết tin đã đỗ, anh ấy sướng lắm.
Câu ví dụ thêm
- Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác.One man's meat is another man's poison.
- Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.One man's medicine is another man's poison.
- Sướng nhất bạn rồi, bạn sẽ được đi chơi ở Hawaii!Lucky you, you're going to Hawaii on vacation!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sướng"
畂mẫu, điền, sướng畅sướng暢xướng, mạc, sướng瑒đãng, sướng, dương韔xướng, sướng婸sướng玚đãng, sướng暢sướng韔sướng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sướng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pleased; happy |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sướng"
vui sướngVui vẻ, sung sướng.tự sướngChụp hình mình dùng điện thoại di động, có thể bằng cách chụp hình gương đang khi mình soi gương.thư sướngThảnh thơi khoan khoái.sung sướngThỏa mãn và vui thích trong lòng, có hạnh phúc.sướng miệngĂn hoặc nói cho thỏa.sướng rơn(Khẩu ngữ) cảm thấy sung sướng đến mức như rộn lên trong lòng.sân sướngSân nhà nói chung.sướng phải biếtDiễn tả trạng thái hân hoan tột cùng.sướng mạRuộng gieo mạ.sướng mắtCảm thấy thích thú khi nhìn cái gì đẹp, tốt, nhiều.sướng taiCảm thấy thích thú khi nghe.sướng chết đi đượcCâu cửa miệng khi gặp hạnh vận bất ngờ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.