唱
xướngHán Việt · Nôm
xẵngNôm
sướngNôm
xắngâm Việt
xangâm Việt
xẳngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5531
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xướng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xướng" · âm tiết xướng
- xẵng — Nôm. Chữ cùng âm "xẵng" · âm tiết xẵng
- sướng — Nôm. Chữ cùng âm "sướng" · âm tiết sướng
- xắng — âm Việt. Chữ cùng âm "xắng"
- xang — âm Việt. Chữ cùng âm "xang" · âm tiết xang
- xẳng — âm Việt. Chữ cùng âm "xẳng"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Bài hát ngắn.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 唱 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
sing, chant, call; ditty, song
Chữ khác cũng đọc là "xướng"
Chữ khác cũng đọc là "sướng"
Chữ khác cũng đọc là "xang"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc台thai呀nha告cốc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 唱
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 唱 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 唱 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).