吝
lậnHán Việt · Nôm
lớnNôm
lẩnNôm
lợnNôm
rằnNôm
lânNôm
liềnNôm
lấnNôm
lẫnNôm
lặnNôm
lầnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+541D
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lận — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lận" · âm tiết lận
- lớn — Nôm. Chữ cùng âm "lớn" · âm tiết lớn
- lẩn — Nôm. Chữ cùng âm "lẩn" · âm tiết lẩn
- lợn — Nôm. Chữ cùng âm "lợn" · âm tiết lợn
- rằn — Nôm. Chữ cùng âm "rằn" · âm tiết rằn
- lân — Nôm. Chữ cùng âm "lân" · âm tiết lân
- liền — Nôm. Chữ cùng âm "liền" · âm tiết liền
- lấn — Nôm. Chữ cùng âm "lấn" · âm tiết lấn
- lẫn — Nôm. Chữ cùng âm "lẫn" · âm tiết lẫn
- lặn — Nôm. Chữ cùng âm "lặn" · âm tiết lặn
- lần — Nôm. Chữ cùng âm "lần" · âm tiết lần
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 吝 theo lối Nôm
lớncó kích thước, khổ, cỡ hơn bình thườnglầnTừng bước, dần dần.lẫnTừ đi kèm với từ nhau để thể hiện quan hệ qua lại.lặnTự làm cho mình chìm sâu xuống nước.lânKì lân (nói tắt).lợnLoài động vật có guốc, thuộc bộ ngẫu đề, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt.liềnNgay lập tức.lấnMở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác.lẩnTrốn, lén lút lảng vào chỗ khuất mắt mọi người.lậnLừa gạt.rằnCó nhiều sọc màu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
stingy, miserly, parsimonious
Chữ khác cũng đọc là "lận"
Chữ khác cũng đọc là "lớn"
Chữ khác cũng đọc là "lẩn"
Chữ khác cũng đọc là "lợn"
Chữ khác cũng đọc là "rằn"
Chữ khác cũng đọc là "lân"
Chữ khác cũng đọc là "liền"
Chữ khác cũng đọc là "lấn"
Chữ khác cũng đọc là "lẫn"
Chữ khác cũng đọc là "lặn"
Chữ khác cũng đọc là "lần"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha告cốc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 吝
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 吝 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).