lần
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "lân"
"lần" là một từ
Phó từ, Động từ. Từng bước, dần dần. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lần"
lần mòTìm kiếm khó khăn.lần hồiP. Dần dà qua ngày tháng.lần lầndần dần, hết thời gian này qua thời gian khác.lần khânĐòi hỏi nhiều.lần thầnLờ đờ, không tinh nhanh.lần lữaTrì hoãn, lui lại thời gian sau.lần chầnNấn ná, hoãn lâu.
Từ có "lần" ở sau
một lầndùng để chỉ một cái gì đó hoặc một hành động gì đó chỉ một.cù lầnCon cu li.qua lầnCho xong chuyện.lần lầndần dần, hết thời gian này qua thời gian khác.khất lầnHẹn lần này đến lần khác mà vẫn không làm.nợ đồng lầnCuộc đời long đong vất vả.hai lần cáo thúHai lần lấy vợ.
Cùng vần "ân", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.