tần
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tân"
Từ bắt đầu bằng "tần"
tần số(Vật lý) Số chu kì trong một giây của một chuyển động tuần hoàn (đơn vị đo là héc - Hz).tần suất(Toán học) Số lần xảy ra một việc gì đó hoặc xuất hiện một cái gì đó tính bằng phần trăm, trong thống kê.tần phiềnQuấy rầy, làm phiền nhiễu.tần tảoNói người đàn bà chăm chỉ làm lụng, thu vén việc nhà.tần ngầnTỏ ra còn đang mải nghĩ ngợi chưa biết nên làm gì hoặc nên quyết định như thế nào.
Từ có "tần" ở sau
phi tầnVợ lẽ của vua (nói khái quát).băng tầnMột dải liên tục của tần số có giá trị trải dài giữa tần số cao và tần số thấp, đặc biệt là ở phổ radio.tất tần tậtTất cả, toàn bộ, mọi thứ.kẻ Việt người TầnViệt.cúc tầnCây bụi cùng họ với cúc, lá có khía răng và có mùi thơm, hoa hình ống màu tím, mọc ở bãi hoang, bờ rào.mây TầnThơ Hàn Dũ đời Đường.biến tầnthiết bị điện có chức năng biến đổi dòng điện một chiều hoặc xoay chiều thành dòng điện xoay chiều có tần số và điện áp có thể điều chỉnh.cao tầncó tần số cao từ 10.000 hertz trở lên.Hươu TầnChỉ thiên hạ. Xem Đuổi Hươu.quán Sở lầu TầnNhư mưa Sở mây Tần.hải tầnĐất ven biển.Hán và TầnHán và Tần nói đây là tiêu biểu cho đất Trung Quốc.sông TầnSông ở đất Tần Xuyên, mạn tỉnh Cam Túc. Theo Tản Đà thì sông Tần là sông Tần Hoài, thuộc tỉnh Giang Tồ, quê Thúc Sinh (Vô Tích).dạ Sở, bụng TầnLòng thay đổi bất thường, khi theo Tần, khi theo Sở, hai nước đối địch.mưa Sở mây TầnCảnh ân ái, chung chạ của trai gái.đông Tấn tây TầnKẻ ở nước Tấn (phía Đông) người ở nước Tần (phía Tây), chỉ sự xa cách mỗi người một ngả.
Cùng vần "ân", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.