ngần

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
ânvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ngân"

"ngần" là một từ

Danh từ. Chừng mực. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ngần"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ngần"

Từ có "ngần" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.