ngần
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ngân"
"ngần" là một từ
Danh từ. Chừng mực. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngần"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngần"
Từ có "ngần" ở sau
tần ngầnTỏ ra còn đang mải nghĩ ngợi chưa biết nên làm gì hoặc nên quyết định như thế nào.trắng ngầnTrắng trong và bóng đẹp.ngại ngầnLo ngại và lưỡng lự, không cương quyết thi hành.Chiềng NgầnMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Quảng NgầnMột xã thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Cùng vần "ân", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.