Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phần

Âm tiết tiếng Việt · có trong 52 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ânvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "phân"

"phần" là một từ

Danh từ, Động từ. Cái được phân chia ra từ một khối, trong quan hệ với tổng thể. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phần"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phần"

phần lớnSố tương đối lớn trong một số người hay vật.phần trămSố phần so với một trăm phần (ký hiệu %).phần thưởngTặng phẩm thưởng công lao, thành tích.phần mềmTên gọi chung các chương trình được sử dụng trên máy tính điện tử; phân biệt với phần cứng.phần cứngTên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính điện tử; phân biệt với phần mềm.phần tửThành viên, cá nhân.Phần Lan.phần nàoĐến một mức độ nào.phần thư khanh nho(đen) Tệ đốt sách và diệt sĩ lâm thời Tần.phần sụnMột cách phổ biến, đây là phần mềm hệ thống, được nạp cố định trong bộ nhớ chỉ đọc ra (ROM) của máy tính, hoặc ở một nơi khác nào đó trong các mạng điện máy tính, như các chip BIOS của các máy tính tương thích-IBM PC chẳng hạn. Bạn không thể cải biến gì được trong phần sụn cả.phần phậtTiếng đập của một vật mỏng và rộng rung chuyển khi gió thổi vào.phần việcViệc thuộc phận sự mình phải làm.phần đôngSố tương đối lớn trong một số người.phần hồnNhững cái thuộc linh hồn, theo tôn giáo.phần mộMồ mả.Phần DuHán Cao tổ quê ở Phần Du, sau khi làm vua có về làng ấy chơi. Người sau bèn dùng hai chữ phần du để chỉ quê nhà.phần cảmBộ phận gây cảm ứng của một máy điện.phần phòXôi thịt được chia trong việc làng (cũ).Phần LãoPhan Đại Lâm đời Tống, tự là Phần Lão. Đêm mưa làm thơ, có người đến thúc thuế, cụt hứng phải bỏ dỡ.phần lẻSố lượng nhỏ hơn một đơn vị, dôi ra khỏi số nguyên.phần ứngBộ phận chịu cảm ứng trong một máy điện.

Từ có "phần" ở sau

thành phầnMột trong những yếu tố tạo nên một vật, một tổ chức.cổ phầnPhần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh.tiếng Phần LanNgôn ngữ của nước Phần Lan.cấu phầnBộ phận cấu thành hoặc hợp thành nên một chỉnh thể hay một hệ thống lớn hơn.góp phầnGóp một phần vào công việc nào đó.khẩu phầnPhần thức ăn mỗi bữa hoặc mỗi ngày của người hay súc vật nuôi.kiến trúc phần mềmMột ngành tổng quan về các phần mềm trong tin học đươc thiết kế một cách có hệ thống.công nghệ phần mềmQuy trình áp dụng các nguyên lí và phương pháp lập trình để sản xuất các phần mềm tin học hữu dụng và có chất lượng cao.Cộng hòa Phần LanTên chính thức của Phần Lan.để phầnĐể lại phần món ăn cho người vắng mặt về ăn sau.hợp phầnThành phần hợp thành của một hợp chất.toàn phầnĐủ cả các phần.công ty cổ phầnCông ty do các cổ đông góp cổ phần thông qua hình thức mua cổ phiếu.tử phầnTừ dùng trong văn học cũ, chỉ quê hương.học phầnChương trình học có khối lượng kiến thức, kỹ năng hoàn chỉnh để người học tích lũy trong quá trình học tập.mộ phầnTrtr. Ngôi mộ.trăm phần trămXài hết cái gì.mỡ phầnMỡ ở gáy lợn.gốc phầnQuê nhà (cũ).dặm phầnDo chữ phần du mà ra, ý nói quê nhà.phước phầnTính lành trong mỗi người.Nam phầnPhía Nam vùng nào.sinh phầnMộ xây sẵn của một người còn sống.kỷ phầnPhần riêng của mình.hung phầnTính dữ trong mỗi người.Bắc phầnPhía Bắc vùng nào.lâm phần(Lâm nghiệp) Khu rừng tương đối đồng nhất về các thành phần cây gỗ, cây bụi và các động vật trên mật đất. Khái niệm về "lâm phần" rất giống với khái niệm "quần thể thực vật rừng" hoặc là "quần xã thực vật rừng", đó là đơn vị cơ bản nhất của rừng. Nếu hợp nhất các thành phần thực vật của lâm phần với tất cả các động vật, vi sinh vật, đất và hoàn cảnh sống của chúng thì chúng ta trung phầnMiền ở giữa.tảo phầnQuét dọn mồ mả (cũng như danh từ tảo mộ thường dùng).rây máu ăn phầnGóp sức vào việc gì không liên can tới mình để hưởng lợi.

Cùng vần "ân", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.