Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

để phần

Động từ
Động từ
  1. Để lại phần món ăn cho người vắng mặt về ăn sau.
    • có gì ngon cũng để phần cho em
    • cơm để phần

Cấu tạo âm tiết

đểâm đầu đ · vần ê · thanh hỏi
phầnâm đầu ph · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "để phần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.