để
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đê"
"để" là một từ
Động từ, Liên từ. Làm cho ở vào một vị trí nào đó. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "để"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "để"
để dànhGiữ lại, không dùng ngay.để ýCó sự xem xét, theo dõi, để tâm trí đến trong một lúc nào đó.để tâmĐể ý quan tâm.để mắtĐể ý trông coi, theo dõi.để bụngGiữ ở trong lòng không nói ra.để trở.để tangMang dấu hiệu, thường là ở áo, mũ, đầu để tỏ lòng thương tiếc người mới chết, theo phong tục.để phầnĐể lại phần món ăn cho người vắng mặt về ăn sau.để chỏmCạo trọc đầu chỉ để lại một chỏm trên đỉnh (kiểu cắt tóc của các bé trai thời trước)để khángxem đề khángđể đờiCó danh tiếng được lưu truyền nhiều đời.
Từ có "để" ở sau
đáo để(Dùng để bổ nghĩa cho tính từ) Quá, rất.gia thư để vạn kim(Nghĩa đen) Thư quê đáng muôn đồng.triệt đểĐến cùng, đến nơi đến chốn.thiên để(Thiên văn học) Giao điểm dưới của thiên cầu với đường thẳng đứng xuất phát từ vị trí người quan sát và chạy qua tâm Quả Đất.máy tính để bànmáy tính cá nhân được thiết kế đặt trên bàn làm việc; phân biệt với máy tính xách tay.của ăn của đểCủa cải đủ tiêu dùng và còn có dư dật.chia để trịGây chia rẽ giữa các dân tộc, địa phương, tầng lớp, v.v. để dễ thống trị (một chính sách thường dùng của chủ nghĩa thực dân)mỡ để miệng mèoChỉ trường hợp có của mà để hớ hênh, phô bày trước mắt kẻ đang thèm khát, khó mà giữ được.đại đểMang tính chất nói chung, khái quát.ruột để ngoài daNgười thật thà quá mức, bộp chộp, thẳng thắn, không giấu giếm ai điều gì và dễ làm mất lòng người khác.
Cùng vần "ê", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.