舐
chỉHán Việt · Nôm
đểHán Việt
thịHán Việt · Nôm
thỉHán Việt
liếmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8210
- Bộ thủ
- 舌 thiệt số 135
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chỉ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chỉ" · âm tiết chỉ
- để — Hán Việt. Chữ cùng âm "để" · âm tiết để
- thị — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thị" · âm tiết thị
- thỉ — Hán Việt. Chữ cùng âm "thỉ" · âm tiết thỉ
- liếm — Nôm. Chữ cùng âm "liếm" · âm tiết liếm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 舐 theo lối Nôm
chỉDây bằng sợi xe, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá.thịCây trồng ở làng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, lá mọc cách có hai mặt như nhau, hình trái xoan ngược - thuôn có mũi lồi tù ở đầu, hoa trắng, quả hình cầu dẹt vàng, thơm hắc, ăn được, có tác dụng trấn an và trị giun sán ở trẻ em, gỗ trắng nhẹ mịn dùng để khắc dấu.liếmÁp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt một vật. Việc này thường diễn ra bên ngoài vòm miệng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
lick with tongue
Chữ khác cũng đọc là "chỉ"
Chữ khác cũng đọc là "để"
Chữ khác cũng đọc là "thị"
Chữ khác cũng đọc là "thỉ"
Chữ khác cũng đọc là "liếm"
Chữ cùng bộ 舌
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 舐
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 舐 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).