紙
chỉHán Việt · Nôm
giấyNôm
nháyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7D19
- Bộ thủ
- 糸 mịch số 120
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chỉ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chỉ" · âm tiết chỉ
- giấy — Nôm. Chữ cùng âm "giấy" · âm tiết giấy
- nháy — Nôm. Chữ cùng âm "nháy" · âm tiết nháy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 紙 theo lối Nôm
chỉDây bằng sợi xe, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá.giấyVật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạo thành mạng lưới bởi lực liên kết hiđrô không có chất kết dính.nháy(Nhãn khoa) Nhắm lại rồi mở ra ngay; chớp. Mắt nháy lia lịa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
paper
Giản thể và phồn thể
Chữ 紙 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "chỉ"
Chữ khác cũng đọc là "giấy"
Chữ khác cũng đọc là "nháy"
Chữ cùng bộ 糸
給cấp級cấp結kết細tế納nạp終chung紅hồng經kinh約ước練luyện總tổng綠lục緊khẩn紀kỉ繞nhiễu繁phồn統thống線tuyến純thuần累luỵ絲ty綿men繩thằng組tổ織chức紋văn綱cương續tục索sách絕tuyệt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 紙
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 紙 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 紙 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).