結
kếtHán Việt · Nôm
kiếtHán Việt
kếHán Việt · Nôm
chắcNôm
cứtNôm
kítâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7D50
- Bộ thủ
- 糸 mịch số 120
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kết — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kết" · âm tiết kết
- kiết — Hán Việt. Chữ cùng âm "kiết" · âm tiết kiết
- kế — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kế" · âm tiết kế
- chắc — Nôm. Chữ cùng âm "chắc" · âm tiết chắc
- cứt — Nôm. Chữ cùng âm "cứt" · âm tiết cứt
- kít — âm Việt. Chữ cùng âm "kít"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Chỗ nối, điểm nối, đường nối.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 結 theo lối Nôm
chắcCó khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường.kếtNói ván bài tam cúc được lá bài sau cùng là bộ đôi, bộ ba.kếMẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo.cứtPhân của người hay động vật, được thải khi đại tiện (tức ỉa).
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
knot, tie; join, connect
Giản thể và phồn thể
Chữ 結 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "kết"
Chữ khác cũng đọc là "kiết"
Chữ khác cũng đọc là "kế"
Chữ khác cũng đọc là "chắc"
Chữ khác cũng đọc là "cứt"
Chữ cùng bộ 糸
給cấp級cấp細tế納nạp紙chỉ終chung紅hồng經kinh約ước練luyện總tổng綠lục緊khẩn紀kỉ繞nhiễu繁phồn統thống線tuyến純thuần累luỵ絲ty綿men繩thằng組tổ織chức紋văn綱cương續tục索sách絕tuyệt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 結
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 結 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 結 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).