kết

Tính từĐộng từDanh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần êt

Phát âm (IPA): Hà Nội [ket̚˧˦] · Huế [ket̚˦˧˥] · Sài Gòn [kəːt̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Nói ván bài tam cúc được lá bài sau cùng là bộ đôi, bộ ba.
    • Kết tốt đen.
Động từ
  1. Thắt lại, tết lại.
    • Kết dây..
  2. Tụ lại, đọng lại.
    • Váng cua kết lại từng mảng..
    • Đoạn kết.
Danh từ
  1. khuy, cúc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "kết"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"kết" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to tie; to knot; to end
🇰🇷 Tiếng Hàn 맺다 maetda
🇷🇺 Tiếng Nga заводить заводи́ть

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "kết"

kết hônChính thức lấy nhau làm vợ chồng.kết hợpGắn với nhau để bổ sung cho nhau.kết thúcHết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó.kết quảToàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt.kết luậnÝ kiến tổng quát nhất được rút ra sau khi trình bày, lập luận về một vấn đề.kết cụcKết quả cuối cùng của một sự việc.kết bạnGắn bó với nhau thành bạn thân.cam kếtCam đoan là thế nào cũng làm như đã hứa.liên kếtGắn chặt với nhau.kết nốiLàm cho các phần đang tách rời nối liền lại, gắn liền lại với nhau.đoàn kếtKết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.kết tinhBiến từ thể lỏng hay thể hòa tan trong chất lỏng sang thành tinh thể.kết xuấtTạo ra một hình ảnh, đặc biệt là hình 3 chiều, ra màn hình, sau khi xử lý thông tin về hình đó.đúc kếtĐiều đã đúc kết được.kết án(Toà án) Định tội và tuyên bố hình phạt.kết liễuXong xuôi.kết cấuSự hòa hợp giữa các bộ phận trong một công trình kiến trúc, trong cấu tạo của một vật.ký kếtCam đoan bằng lời hứa ghi trên văn bản.tập kếtTập trung, tụ họp từ nhiều chỗ, nhiều nơi đến nơi quy định để cùng làm một nhiệm vụ.tổng kếtNhìn nhận, đánh giá chung và rút ra những kết luận về những việc đã làm.kết giaoHẹn ước gắn bó với nhau.bán kếtVòng đấu để chọn đội hoặc vận động viên vào chung kết nếu thắng cuộc, vào tranh giải ba nếu thua cuộc.kết nạpThu nhận vào một tổ chức, một đảng chính trị.kết tụHình thành tinh thể từ trạng thái khí.Đông KếtMột xã thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.kết tráiQuá trình tiếp theo của hoa trên cây sau khi thụ phấn.gắn kếtGắn chặt với nhau, không thể tách rời.chung kếtVòng thi đấu cuối cùng để chọn đội hoặc vận động viên vô địch, giành được huy chương vàng (nếu thắng) hoặc bạc (nếu thua).cấu kếtHợp lại với nhau thành phe cánh để cùng thực hiện âm mưu xấu xa.kết tộiKhép vào tội, xác định khung hình phạt.kết tóc se duyênHai người nối duyên nhau.kết cỏ ngậm vànhNguyện báo đáp ơn sâu.liên kết hóa họcSự kết hợp của các nguyên tử lại với nhau để tạo thành phân tử.kết duyên(Văn chương) Lấy nhau thành vợ chồng.giải kếtCởi gỡ mối ràng buộc.kết từTừ chuyên biểu thị quan hệ cú pháp, nối liền các thành phần trong câu với nhau.sơ kếtKết luận từng phần một.kết tócHứa lấy nhau.đan kếtĐan và kết lại cho gắn chặt với nhau (nói khái quát).kết dưTình trạng chênh lệch giữa tổng số tiền thu được và tổng số tiền chi ra trong một năm.

Cấu tạo âm tiết

kếtâm đầu k · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.