Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giải kết

Động từ
Động từ
  1. Cởi gỡ mối ràng buộc.
    • Ví dù giải kết đến điều thì mang vàng đá mà liều với thân (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

giảiâm đầu gi · vần ai · thanh hỏi
kếtâm đầu k · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giải kết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.