giải

Âm tiết tiếng Việt · có trong 57 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
aivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "giai"

"giải" là một từ

Danh từ, Động từ. Rùa nước ngọt, trông giống con ba ba nhưng cỡ rất lớn, sống ở vực sâu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "giải"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giải"

giải phóngLàm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng.giải tánKhông tụ họp nữa.giải thưởngPhần thưởng của một cuộc thi.giải pháp(xem từ nguyên 1) Cách giải quyết một vấn đề khó khăn.giải thoátCứu khỏi sự trói buộc.giải thểTan rã.giải tỏaPhá tan sự kìm hãm.giải tíchNgành toán học nghiên cứu về các hàm số.giải cứuCứu vớt khỏi tai nạn.giải tưRút một phần tiền đầu tư ra khỏi một trương mụcgiải thuậtxem thuật toángiải vâyGỡ cho thoát khỏi vòng vây.giải đápTrả lời, giải thích các thắc mắc hoặc các câu hỏi.giải hiệuVô hiệu hóa.giải phẫu họcKhoa học nghiên cứu về hình dạng và cấu tạo của các cơ quan trong cơ thể sinh vật.giải phẫuMột khoa của y học chuyên mổ xẻ thi thể để nghiên cứu hình thái, tính chất, vị trí và mối liên lạc giữa các bộ phận trong cơ thể.giải oanLàm cho hết oan uổng.giải trừBỏ hết đi.giải buồnLàm cho khỏi chán.giải kếtCởi gỡ mối ràng buộc.giải độcThải ra khỏi cơ thể những chất có hại.giải nhiệtPhép giải trừ tà khí để hạ sốt, theo đông y.giải áchGỡ khỏi tai nạn.giải binhCho quân đội nghỉ ngơi không chiến đấu nữa.giải cấu tương phùngCuộc gặp gỡ tình cờ.giải chứcThôi không giữ nhiệm vụ nữa.giải hạnGỡ cho thoát khỏi vận hạn.giải giápHạ khí giới để xin hàng.giải giớiLàm cho vũ khí (của một lực lượng vũ trang) không còn có khả năng được sử dụng vào mục đích chiến tranh nữa.giải phiềnLàm cho hết buồn.giải hòaXử cho hai bên hòa với nhau.giải ngũRa khỏi quân đội.giải vấnGiải quyết vấn đề.

Từ có "giải" ở sau

diễn giảiDiễn đạt và giải thích.hòa giảiHoà giải.kiến giảiÝ kiến hiểu biết đối với một vấn đề gì.chú giảiViết lời giải thích các chỗ khó trong sách để cho hiểu rõ.phân giảiPhân tích, giải thích cặn kẽ, có lí lẽ thuyết phục để thấy rõ được đúng sai, phải trái.nước giảiNước do thận bài tiết, chảy xuống bàng quang mà ra ngoài.phương giải(Địa lý học) .áp giảiĐi kèm phạm nhân trên đường để giải.giảng giảiCắt nghĩa cho rõ về vấn đề gì.độ phân giải(máy tính) Đại lượng đo độ nét của hình ảnh, được biểu thị bằng số điểm ảnh trên mỗi inch.nước giải khátNhững loại thức uống cung cấp khoáng chất cần thiết cho cơ thể con người.treo giảiĐặt giải thưởng cho người khác dự thi tài hoặc làm việc gì vốn rất khó khăn giúp mình.điện giảidung môi ở dạng lỏng hoặc gel chứa các ion, cho phép dòng điện chạy qua và có thể phân tách bằng quá trình điện phân.lý giảiSuy xét về sự vật để hiểu và giải thích.hạ hồi phân giải(văn chương) Xin xem tiếp hồi sau sẽ rõ.ăn giảiĐược phần thưởng trong một cuộc đua.dẫn giảiLà việc cơ quan có thẩm quyền buộc người làm chứng, người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố hoặc người bị hại phải có mặt tại nơi điều tra, truy tố, xét xử và tiến hành giám định khi họ từ chối hợp tác.biện giảiDùng lý luận để làm tỏ lý do một hành động, thường là hành động sai trái.khuyên giảiLấy lời thân thiết trình bày lí lẽ để cho người ta khuây khoả.luận giảiBàn bạc cho ra lẽ.sơ giảiGiải thích sơ lược.giật giảiChiếm giải nhất trong một cuộc thi có giải thưởng.phép giải(Toán học) Phương pháp tìm đáp số của một bài tính.

Cùng vần "ai", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.