Động từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [fən˧˧ zaːj˧˩] · Huế [fəŋ˧˧ jaːj˧˨] · Sài Gòn [fəŋ˧˧ jaːj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phân tích, giải thích cặn kẽ, có lí lẽ thuyết phục để thấy rõ được đúng sai, phải trái.
- Phân giải phải trái cho hai anh em thấy rõ.
- Lựa lời phân giải.
- Không thể phân giải được với chúng nó.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"phân giải" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "phân giải"
độ phân giải(máy tính) Đại lượng đo độ nét của hình ảnh, được biểu thị bằng số điểm ảnh trên mỗi inch.hạ hồi phân giải(văn chương) Xin xem tiếp hồi sau sẽ rõ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phân giải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.