phân giải

Động từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [fən˧˧ zaːj˧˩] · Huế [fəŋ˧˧ jaːj˧˨] · Sài Gòn [fəŋ˧˧ jaːj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Phân tích, giải thích cặn kẽ, có lí lẽ thuyết phục để thấy rõ được đúng sai, phải trái.
    • Phân giải phải trái cho hai anh em thấy rõ.
    • Lựa lời phân giải.
    • Không thể phân giải được với chúng nó.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"phân giải" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 分解 fēn jiě
🇯🇵 Tiếng Nhật 分解 ぶんかい

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "phân giải"

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
giảiâm đầu gi · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phân giải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.