phân

Âm tiết tiếng Việt · có trong 100 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ânvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "phân"

"phân" là một từ

Danh từ, Động từ. Chất thải ra của bộ máy tiêu hoá. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phân"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phân"

phân phối(Toán học) . Nói một tính chất của phép nhân, nhờ đó người ta có thể thay thể tích của một số với một tổng bằng tổng các tích riêng của từng số hạng với số đó.phân tíchChia tách ra để giảng giải, nghiên cứu.phân biệtNhận biết sự khác nhau.phân loạiChia ra từng loài.phân phátĐem chia và phát cho từng người.phân biệt đối xửLà hành động xảy ra khi bạn bị đối xử kém hơn so với những người khác, bị quấy rối xâm hại vì vẻ bề ngoài, vì xuất thân của bạn, vì niềm tin của bạn hoặc vì những lý do khác.phân bónPhân dùng để bón cây (nói khái quát).phân kỳChia tay mỗi người đi một đường.phân tánChia làm nhiều phần nhỏ và gửi đi nhiều nơi.phân cực(Vật lý học) .phân khốiCentimet khối.phân đoạnSự phân chia thứ gì đó thành các phần nhỏ hơn.phân thânTự biến ra nhiều thân hình, để có thể đồng thời xuất hiện ở nhiều nơi, theo phép thuật trong truyện cổ.phân giảiPhân tích, giải thích cặn kẽ, có lí lẽ thuyết phục để thấy rõ được đúng sai, phải trái.phân rã betaSự phân rã phóng xạ trong đó hạt nhân phát ra các hạt beta.phân khoaChia riêng từng khoa để nghiên cứu.phân lyChia lìa nhau ra.phân rã alphaSự phân rã phóng xạ trong đó hạt nhân phát ra các hạt alpha.phân cảnhPhần cụ thể của video được quay tại cùng một thời điểm, địa điểm hoặc trong một tình huống nhất định.phân tửPhần nhỏ nhất của một chất còn giữ nguyên những tính chất hoá học của chất đó.phân minhRõ ràng và dứt khoát.phân từHình thức biểu đạt bằng cách xen một từ hoặc một thành phần của nó vào giữa những thành phần lẽ ra phải liền nhau của một từ khác. Thí dụ: bướm ong là một từ trong "Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi" (Truyện Kiều), chán chường là một từ trong "Quá chiều nên đã chán chường yến anh" (Truyện Kiều); có hai lần phân từ trong "Thân sao bướm chán ong chường bấy thân" (Truyện Kiều).phân chấtPhân tích các chất bao gồm trong một vật.phân quyềnHọc thuyết cho rằng một nền dân chủ thực sự phải được xây dựng trên cơ sở tách rời, cho độc lập đối với nhau, các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp.phân vânNghĩ ngợi chưa biết quyết định như thế nào.phân điểm(Thiên văn học) .phân độiTên gọi chung các phân cấp đơn vị lực lượng vũ trang cỡ tiểu đội đến tiểu đoàn và tương đương, có tổ chức ổn định và biên chế đồng nhất trong mỗi quân chủng, binh chủng, thường nằm trong những đơn vị lớn hơn.phân buaNói ra cho người khác biết để khỏi nghi ngờ mình.phân hủyTan rã, biến thành chất khác.phân xưởngBộ phận của một nhà máy phụ trách một khâu sản xuất nhất định.phân lậpNói chính quyền chia cho nhiều cơ quan cùng nắm giữ.phân địnhChia ra và xác định.phân cấpPhân ra, chia thành các cấp, các hạng.phân hoáChia một khối thành nhiều phần có tính chất đối lập nhau.phân bổXem phân bố.phân ưuChia buồn (cũ).phân hiệuChi nhánh của một trường học.phân hàoMảy lông. ý câu thơ nói.phân đồRẽ đường mỗi người một ngả.phân việnCơ quan nghiên cứu và đào tạo.phân xửGiải quyết một sự xích mích.phân rã(Vật lý học) Nói một chất phóng xạ biến thành một chất khác.phân giácĐường thẳng chia một góc thành hai phần bằng nhau.phân liệtNói đảng phái chính trị tự chia cắt thành những bộ phận đối lập nhau.phân kìNgười này tạm xa người kia.phân bắcPhân người dùng để bón cây.phân banChia hàng bên văn và bên võ, lúc các quan chầu vua.phân rácPhân bón bằng rác rưởi ủ cho mục.

Từ có "phân" ở sau

năm xuân phân(Thiên văn học) .nhiệt phânPhản ứng hóa học dùng nhiệt năng để phân hủy một hoặc ít chất ra nhiều chất.thu phân(Thiên văn học) .tích phânPhép toán để tìm một hàm khi đã biết vi phân của nó; phép giải một phương trình vi phân.vi phânPhần tử vô cùng nhỏ.thập phân(Kết hợp hạn chế) . Lấy cách chia cho.hệ đếm nhị phânHệ đếm có cơ số 2, chỉ sử dụng hai chữ số 0 và 1 để biểu diễn những số tự nhiên.tiểu phânLoại vật chất siêu nhỏ, có khả năng kết hợp với nhau để tạo thành một nguyên tử.sai phân(Toán học) Sự chênh lệch giá trị hàm tại hai điểm gần nhau.bách phânThang tính trong dụng cụ đo nhiệt độ, chia làm một trăm phần bằng nhau.đa phânCó khả năng biến hóa thành nhiều thứ khác nhau.điện phân(Hóa học) Phân tích hóa học một số chất bằng dòng điện.giảm phânQuá trình phân bào chỉ xảy ra ở các tế bào sinh tinh và sinh trứng tạo ra tinh trùng hoặc trứng (các giao tử) mang một nửa bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ ban đầu.độ phân giải(máy tính) Đại lượng đo độ nét của hình ảnh, được biểu thị bằng số điểm ảnh trên mỗi inch.hóa phân tíchBộ môn hóa học về các phương pháp xác định thành phần hóa học của chất và cấu trúc của các hợp phần có trong chất phân tích.hạ hồi phân giải(văn chương) Xin xem tiếp hồi sau sẽ rõ.lưỡng phân(Triết học) Sự tách rời một khái niệm thành hai khái niệm bao gồm trong toàn bộ nội hàm của nó.toán học vi phânlà một nhánh toán học tập trung chủ yếu vào những vấn đề như đạo hàm và vi phân của hàm số (còn gọi tắt là vi phân), hàm số, giới hạn toán học, tích phân.tia phân giác(của một góc) Tia nằm giữa 2 cạnh của góc, tạo thành hai góc nhỏ hơn có độ lớn bằng nhau.số lẻ thập phânSố ở phần sau dấu phẩy trong một số thập phân.vi tích phânXem toán học vi phânxuân phânNgày Mặt Trời qua xích đạo, có ngày và đêm bằng nhau trên toàn Trái Đất; cũng dùng để gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền Trung Quốc.mô phân sinh thểVùng giữa của mô phân sinh, ở phía dưới lớp áo, ở đấy sự phân chia tế bào được tiến hành về mọi phía làm đỉnh ngọn tăng lên cả rộng lẫn dài. Các mô của trụ và vỏ đều có nguồn gốc từ môt phân sinh ngọn.ưu phânPhân điểm được ưu nghĩa là bậc tốt nhất, cao nhất.ẩm thực phân tửMột nhánh của khoa học thực phẩm nhằm tìm cách điều tra các biến đổi vật lý và hóa học của các thành phần xảy ra trong nấu ăn.thủy phân(Hóa học) Sự phân ly một hợp chất do tác dụng của nước nóng hay a-xit loãng.mô phân sinhMô được hình thành từ những tế bào có khả năng phân chia tích cực, lâu dài không xác định. Gồm rất nhiều tế bào nhỏ nhưng đều chứa đầy tế bào chất và không có không bào, lạp thể tập trung ở gần nhân, dưới dạng cấu trúc nhỏ, không phân hoá nhưng phân chia liên tục.phép tính biến phânHình thức giải tích giải quyết bài toán cực đại và cực tiểu của tích phân xác định của các hàm nhiều biến.nguyên phânquá trình tách các tế bào thành đơn bội tế bào giao tửthể tích phân bốMô tả mối liên hệ giữa nồng độ thuốc đạt được trong dịch cơ thể (máu) và thuốc trong các mô của cơ thể ở vị trí tác động.đường phân giácĐường thẳng chia một góc phẳng ra làm hai góc bằng nhau.tam quyền phân lậpnguyên tắc chính trị của các nước tư sản, chia chính quyền ra làm ba bộ phận đứng riêng nhau là quyền lập pháp, quyền hành pháp và quyền tư pháp.mô phân sinh ngọnNhững tế bào có hoạt tính phân chia mạnh, tạo nên đỉnh sinh trưởng ở đầu tận cùng của thân, rễ thực vật có mạch. Những tế bào mới được phân chia ở phía dưới, tạo nên mô mới của thân ở đỉnh ngọn thân và ở cả hai phía của đỉnh rễ tạo nên mô rễ và chóp rễ. Mô phân sinh ngọn ở thực vật bậc hấp như dương xỉ chỉ có một tế bào và phức tạp dần ở thực vật tiến hoá hơn.quân phânChia đều.

Cùng vần "ân", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.