phân kỳ

Động từTính từ
Động từ
  1. Chia tay mỗi người đi một đường.
    • Đoạn trường thay lúc phân kỳ (Truyện Kiều).
Tính từ
  1. (Vật lý học) . Nói các tia sáng đi tách xa nhau ra.
  2. Nói ý kiến khác nhau.

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
kỳâm đầu k · vần y · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phân kỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.