Động từTính từ
- Chia tay mỗi người đi một đường.
- Đoạn trường thay lúc phân kỳ (Truyện Kiều).
- (Vật lý học) . Nói các tia sáng đi tách xa nhau ra.
- Nói ý kiến khác nhau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phân kỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.