kỳ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 93 từ

Cấu tạo

kâm đầu
yvần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "ky"

Từ bắt đầu bằng "kỳ"

kỳ lạxem lạkỳ hóa khả cư(Nghĩa đen) Món hàng lạ có thể kiếm lời lớn.kỳ cựuNói người làm việc gì lâu năm.kỳ hình quái trạngTả vật gì có hình dáng kỳ quặc, lạ lùng.kỳ quáiLạ lùng, rất hiếm có, ít khi thấy.kỳ dưNgoài ra.kỳ thuỷLúc ban đầu.Kỳ SơnHuyện Kỳ Sơn thuộc tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.kỳ dịLạ lùng.kỳ hạnNgày tháng ấn định là thời điểm cuối cùng.kỳ khuGập ghềnh khó đi.kỳ binhQuân đội đặc biệt chuyên đánh bất ngờ, một dạng như lính đặc công thời nay.kỳ lânLoài vật tưởng tượng, một trong bốn giống vật linh thiêng, thường chạm trổ ở các miếu mạo, đình chùa.kỳ côngCông lao, sự nghiệp lạ.kỳ thịĐối đãi khác nhau, bên khinh bên trọng.kỳ cụcQuái lạ.kỳ thựcĐúng ra là.kỳ cùngCho tới giai đoạn chót.kỳ kèoCằn nhằn trách móc.kỳ cạchTiếng đập hay gõ.kỳ trungThực ra bên trong là.kỳ ảoBí mật huyền diệu.kỳ yênLễ cúng để cầu bình yên, theo mê tín.kỳ ngộSự gặp gỡ lạ lùng.Kỳ LaCửa bể ở làng Kỳ La, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam bây giờ. Năm Đinh Hợi (1487), Hồ Quý Ly bị bắt ở đấy.kỳ bẽoChỉ những kẻ chuyên chơi trò cờ bạc bịp, cò con.kỳ đàiNền đắp cao lên để treo cờ và làm lễ trọng thể.kỳ mụcCường hào có tuổi trong làng xưa.Kỳ TiêuTên một ngọn núi có phong cảnh rất đẹp ở Trung Quốc, còn gọi là Linh Sơn.kỳ hàoCường hào và địa chủ ở nông thôn thời trước.kỳ đảoCầu nguyện thần thánh để xin việc gì, theo mê tín.kỳ đàLoại tắc kè lớn, da có vảy, thịt ăn được và dùng làm thuốc.Kỳ ViênTên khu vườn thuộc nước Vệ, có trồng nhiều Trúc.kỳ dị trần trụi(Vật lý học) Một kỳ dị trong không – thời gian không bị một lỗ đen bao quanh, mà một người quan sát có thể nhìn thấy từ xa.kỳ hìnhBiến dạng của thân thể (như môi sứt, ngón tay thừa...), bẩm sinh và thường xuyên.kỳ bộTổ chức của Mặt trận Việt Minh phụ trách một kỳ.kỳ mưuMưu lạ.kỳ thúXem thú vị

Từ có "kỳ" ở sau

thời kỳmột phần nào đó của lịch sửbất kỳThời gian ngẫu nghiên nào đó; bỗng dưng.cực kỳcực độ, vô cực, vô cùng.học kỳPhần của năm học, chia theo mùa hoặc theo nội dung chương trình.Hoa KỳMột nước cộng hòa liên bang, phần lớn nằm tại Bắc Mỹ nhưng cũng có nhiều đảo rải rác khắp Thái Bình Dương.Thổ Nhĩ KỳQuốc gia có lãnh thổ nằm ở cả châu Á lẫn châu Âu.tiếng Thổ Nhĩ KỳNgôn ngữ chính thức tại Thổ Nhĩ Kỳ, Cộng hòa Síp và Cộng hòa Bắc Síp Thổ Nhĩ Kỳ.cầu kỳtrang trí quá nhiều tới mức thành không đẹp nữa.quốc kỳCờ tượng trưng cho một nước.phân kỳChia tay mỗi người đi một đường.tinh kỳCờ.Tân KỳMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Diện tích 708,5 km². Số dân 123.900 (1997), gồm các dân tộc: Kinh, Thổ. Địa hình đồi thấp, xen kẽ núi thấp Phu Loi (829 m), đất laterit đỏ vàng đồi núi. Sông Con chảy qua. Đường 15 chạy qua. Huyện trước đây thuộc tỉnh Nghệ An, thuộc tỉnh Nghệ Tĩnh (1975–1991), từ 20 tháng 6 năm 1991 trở lại tỉnh Nghệ An, gồm 1 thị trấn (Tân Kỳ) huyện lị, cầm kỳ thi họaNói nếp sống tao nhã của nhà nho thời phong kiến chỉ biết vui với nghệ thuật (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ, vẽ).nha kỳCờ hiệu của một sở quan.Hợp chúng quốc Hoa Kỳxem Hoa Kỳtrăng kỳ tròn khuyênĐêm rằm, ý nói.An Kỳ SinhNgười nhà Tần, rất giỏi thuốc.nhiệm kỳThời gian có tính chất chu kỳ trong đó người được bầu thực hiện một nhiệm vụ vì lợi ích chung.lang bạt kỳ hồNghĩa gốc: Con sói giẫm lên miếng vải buộc ở cổ của nó (hoặc giẫm lên cái bóng của cái bờm trên cổ), chỉ tình trạng lúng túng, vương mắc, không có tiến triển.Tứ KỳMột huyện T. Hải Dương, Việt Nam.Tiên KỳMột thị trấn thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.hiệu kỳCờ hiệu.bất đắc kỳ tửCái chết đột ngột, không vì nguyên nhân tự nhiên.khủng hoảng chu kỳSự khủng hoảng của nền kinh tế tư bản cứ sau một thời gian lại nổ ra.nhật kỳHạn đã định.trường kỳLâu dài.râu hoa kỳRâu để lại một ít ở giữa mép trên.quân kỳCờ của quân đội.thái kỳCờ có nhiều vẻ (màu sắc).Yên KỳMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.cấp kỳXem nhanh, cấp tiếnTây KỳMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.tọa hưởng kỳ thànhNgồi không mà hưởng kết quả công lao của người khác.Quy KỳMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.cầm kỳxem cầm cờvương kỳKinh đô nhà vua, cũng như tiếng đế đô, kinh kỳ.trầm hương kỳ duyênPhú quý sinh lễ nghĩa.khâm kỳKỳ hạn đi khâm mạng tức thay vua đi tuần thú.lâm kỳĐến chỗ rẽ, đến ngả đường quặt.Tịnh KỳMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.hoàng kỳLoại cây bò thuộc họ đậu, rễ to, vị đắng dùng làm thuốc.Sơn KỳMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.giá trị kỳ vọnglà từ chuyên môn thống kê, là giá trị mình nghĩ sẽ xảy raviễn khách cư kỳNgười khách xa đến, buôn bán những thứ lạ.Cao KỳMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.điểm kỳ dị(Vật lý học) Một điểm trong không thời gian mà tại đó một đại lượng vật lý trở nên vô hạn.giai kỳNgày tốt. Ngr. Ngày cưới (cũ).Nam KỳLãnh thổ cực Nam của nước Đại Nam nhà Nguyễn, là một trong ba kỳ của Việt Nam, do vua Minh Mạng đặt ra năm 1832.

Cùng vần "y", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.